Câu hỏi: Kết quả nào sau đây khi kiểm tra siêu âm bê tông có thể kết luận chất lượng bê tông là tốt?

248 Lượt xem
30/08/2021
3.4 7 Đánh giá

A. v = 1900 m/s, Cv = 2%

B. v = 2700 m/s, Cv = 7%

C. v = 3600 m/s, Cv = 3%

D. v = 4200m/s, Cv = 12% 

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Những trường hợp nào của cầu cần tiến hành công tác thử tải?

A. Những cầu gặp sự cố trong khai thác

B. Những cầu cần cắm biển tải trọng

C. Những cầu không thể kết luận năng lực khai thác bằng cách phân tích các số liệu thu thập được

D. Những cầu cũ đang khai thác

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Các phương pháp nào sau đây không phù hợp với kiểm tra chất lượng bề mặt kết cấu BTCT.

A. Quan sát trực tiếp về màu sắc bằng mắt thường

B. Dùng chất tẩy rửa quét lên bề mặt để kiểm tra sự thay đổi về màu sắc

C. Gõ bằng búa lên bề mặt 

D. Tất cả các phương pháp nêu trên

Xem đáp án

30/08/2021 4 Lượt xem

Câu 3: Hãy cho biết khi khảo sát kết cấu thép, các hư hỏng do gỉ phải được thống kê chi tiết và cụ thể?

A. Để có thể tính được khối lượng sơn phủ trong công tác sửa chữa.

B. Để có địa chỉ cụ thể cho công tác duy tu.

C. Để có căn cứ xác định mức độ giảm yếu tiết diện làm việc của kết cấu.

D. Để đánh giá chất lượng của lớp sơn phủ.

Xem đáp án

30/08/2021 5 Lượt xem

Câu 4: Tại sao phải quan tâm đến những hư hỏng liên quan đến việc ăn mòn của bê tông?

A. Ăn mòn làm giảm cường độ của bê tông.

B. Ăn mòn ảnh hưởng đến khả năng bảo vệ cốt thép.

C. Ăn mòn ảnh hưởng đến tuổi thọ của kết cấu.

D. Ăn mòn ảnh hưởng đến chất lượng khai thác của công trình.

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 5: Mục đích của việc đo sâu (đo cao độ lòng sông) theo hai vệt thượng và hạ lưu trong công tác kiểm định cầu?

A. Để dựng bản vẽ bố trí chung cầu

B. Để đánh giá biến động dòng chảy khu vực cầu và hiện tượng xói lở dưới cầu

C. Để nội suy cao độ bệ móng mố, trụ

D. Để điều tra mức nước

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm chứng chỉ hành nghề xây dựng - Phần 13
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên