Câu hỏi: Kết cấu kiến trúc tầng trên đường sắt đô thị bao gồm những loại nào?

518 Lượt xem
30/08/2021
3.2 6 Đánh giá

A. Kiến trúc tầng trên có đá ba lát

B. Kiến trúc tầng trên có ray liên kết trực tiếp với tà vẹt đặt trên nền bê tông 

C. Kiến trúc tầng trên dùng tấm bê tông (thay cho lớp đá ba lát)

D. Cả ba đáp án trên

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Trong các đường cong bằng bán kính nhỏ phải bố trí siêu cao, độ dốc siêu cao phụ thuộc vào vận tốc thiết kế và bán kính đường cong. Tiêu chuẩn thiết kế quy định độ dốc tối đa và độ dốc tối thiểu. Các phương án sau phương án nào đúng với quy định?

A. Đội dốc siêu cao tối đa 10%, tối thiểu 2%

B. Đội dốc siêu cao tối đa 8%, tối thiểu 2%

C. Đội dốc siêu cao tối đa 6%, tối thiểu 2%

D. Đội dốc siêu cao tối đa 4%, tối thiểu 2%

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 2: Khi thiết kế mặt đường cho đường phố và đường ít quan trọng ở đô thị thì dùng tải trọng trục nào để tính toán trong các phương án sau?

A. Tải trọng trục 12.000 daN

B. Tải trọng trục 10.000 daN

C. Tải trọng trục 9.500 daN

D. Tải trọng trục 8.000 daN

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 3: Hãy cho biết nguyên lý xác định vị trí trục trung hòa của mặt cắt dầm BTCT hoặc bê tông ứng suất trước chịu uốn?

A. Xác định theo nguyên lý hình học tìm trọng tâm tiết diện nguyên của bê tông

B. Xác định theo nguyên lý hình học tìm trọng tâm tiết diện tính đổi từ cốt thép sang bê tông

C. Từ phương trình cân bằng các thành phần lực trong các loại cốt thép và hợp lực của khối ứng suất vùng bê tông chịu nén

D. Dựa vào tỉ lệ giữa chiều cao vùng chịu nén của bê tông và chiều cao có hiệu của tiết diện x/h0 ứng với hàm lượng cốt thép tối đa

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Hãy giải thích bậc dưới của ta luy mái dốc cửa hầm như hình vẽ dưới đây là đắp mà không phải là ta luy đào?

A. Nó đúng là ta luy đào không phải giải thích

B. Nó là ta luy đào nhưng do trong quá trình thi công chân dốc bị sạt lở nên đắp bù

C. Vì khi đào bạt tạo gương để đào hang mặt gương quá dốc nên phải đắp

D. Do vỏ hầm nhô ra phía trước quá lớn đắp để bảo vệ

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Mốc tránh va chạm phải đặt giữa hai đường gần nhau về phía ghi, tại chỗ khoảng cách giữa tim hai đường là bao nhiêu?

A. 3,50 m đối với cả đường 1000 mm, đường 1435 mm và đường lồng

B. 4,00 m đối với cả đường 1000 mm, đường 1435 mm và đường lồng

C. 3,50 m đối với đường 1000 mm ; 4,00 m đối với đường 1435 mm và đường lồng

D. 3,30 m đối với đường 1000 mm ; 3,60 m đối với đường 1435 mm và đường lồng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Những tải trọng theo phương dọc cầu tác dụng lên lên những trụ nằm trong phạm vi nhịp thông thuyền gồm những loại nào?

A. Lực hãm xe BR, lực ma sát FR, gió WL+WS và lực va tầu CV.

B. Lực hãm xe BR, lực ma sát , lực gió (dọc) WL+WS và 50% lực va tầu CV.

C. Lực hãm xe BR, lực ma sát FR, gió WL+WS.

D. Lực hãm xe BR và lực va tầu CV.

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm chứng chỉ hành nghề xây dựng - Phần 41
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên