Câu hỏi: Kết cấu kiến trúc tầng trên đường sắt đô thị bao gồm những loại nào?

397 Lượt xem
30/08/2021
3.2 6 Đánh giá

A. Kiến trúc tầng trên có đá ba lát

B. Kiến trúc tầng trên có ray liên kết trực tiếp với tà vẹt đặt trên nền bê tông 

C. Kiến trúc tầng trên dùng tấm bê tông (thay cho lớp đá ba lát)

D. Cả ba đáp án trên

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Khi thiết kế mặt đường cho đường trục chính đô thị thì dùng tải trọng nào để tính toán trong các phương án sau?

A. Tải trọng truc 12.000 daN

B. Tải trọng trục 10.000 daN

C. Tải trọng trục 9.500 daN

D. Tải trọng trục 8.000 daN

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Dọc đường sắt phải đặt các loại biển, mốc nào sau đây?

A. Cọc km, cọc 100 m, cọc đường cong (NĐ,TĐ,NC,TC), cọc cao độ, cọc phương hướng

B. Biển đổi dốc, biển cầu, biển hầm, mốc giới hạn quản lý, biển giới hạn ga

C. Biển tốc độ kỹ thuật, biển giảm tốc độ, biển hãm, biển kéo còi, mốc tránh va chạm

D. Cả 3 đáp án trên

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Trên mặt cầu dùng chung với đường bộ có cần thiết phải đặt ray hộ bánh hay không? Nếu có thì khoảng cách giữa má ray hộ bánh và má ray chính (δ) là bao nhiêu?

A. Không cần thiết

B. Cần thiết khi đường cong có bán kính dưới 500 m và δ = 60 – 70 mm

C. Cần thiết phải đặt và δ = 50 mm

D. Cần thiết phải đặt và δ = 60 – 70 mm

Xem đáp án

30/08/2021 4 Lượt xem

Câu 5: Trường hợp nào cần phải đặt ray hộ bánh?

A. Khi cầu có mặt cầu trần dài trên 5,0 m ; mặt cầu có ba lát dài trên 10 m

B. Cầu trên đường cong có bán kính dưới 500 m

C. Khi chiều cao nền đắp lớn hơn 5 m

D. Cả đáp án a và đáp án b

Xem đáp án

30/08/2021 4 Lượt xem

Câu 6: Hệ thống chống thấm cho vỏ hầm lắp ghép của đường tầu điện ngầm thuộc dạng nào trong những loại kể tên sau:

A. Chống thấm thoát nước

B. Chống thấm không tháo nước

C. Chống thấm bị động

D. Chống thấm bằng lớp vỏ bọc kín

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm chứng chỉ hành nghề xây dựng - Phần 41
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên