Câu hỏi: Độ bằng phẳng mặt đường được đánh giá qua chỉ số độ gồ ghề quốc tế IRI (m/km). Với đường vận tốc thiết kế Vtk = 100 -120 km/h, làm mới thì IRI yêu cầu phải là phương án nào trong số phương án sau?

749 Lượt xem
30/08/2021
3.4 10 Đánh giá

A. Chỉ số IRI yêu cầu ≤ 2,0

B. Chỉ số IRI yêu cầu ≤ 2,2

C. Chỉ số IRI yêu cầu ≤ 2,5

D. Chỉ số IRI yêu cầu ≤ 4,0

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Yêu cầu về chiều dài ke ga thiết kế trên tuyến đường sắt đô thị?

A. Phải lớn hơn chiều dài của đoàn tàu lớn nhất chạy trên tuyến đó

B. Phải lớn hơn hoặc bằng chiều dài của đoàn tàu ngắn nhất cộng với 10m

C. Căn cứ theo số lượng hành khách lớn nhất vào giờ cao điểm

D. Phụ thuộc vào mật độ chạy tàu trên tuyến

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 2: Trên mặt cầu dùng chung với đường bộ có cần thiết phải đặt ray hộ bánh hay không? Nếu có thì khoảng cách giữa má ray hộ bánh và má ray chính (δ) là bao nhiêu?

A. Không cần thiết

B. Cần thiết khi đường cong có bán kính dưới 500 m và δ = 60 – 70 mm

C. Cần thiết phải đặt và δ = 50 mm

D. Cần thiết phải đặt và δ = 60 – 70 mm

Xem đáp án

30/08/2021 4 Lượt xem

Câu 3: Dọc đường sắt phải đặt các loại biển, mốc nào sau đây?

A. Cọc km, cọc 100 m, cọc đường cong (NĐ,TĐ,NC,TC), cọc cao độ, cọc phương hướng

B. Biển đổi dốc, biển cầu, biển hầm, mốc giới hạn quản lý, biển giới hạn ga

C. Biển tốc độ kỹ thuật, biển giảm tốc độ, biển hãm, biển kéo còi, mốc tránh va chạm

D. Cả 3 đáp án trên

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Năng lực vận chuyển của một tuyến, đoạn tuyến đường sắt là:

A. Khả năng vận chuyển được khối lượng hàng hóa

B. Số lượng đôi tàu thông qua trong một ngày đêm

C. Khả năng vận chuyển được khối lượng hàng hóa và hành khách quy đổi

D. Đáp án b hoặc đáp án c tùy theo khổ đường và cấp đường

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 5: Mốc tránh va chạm phải đặt giữa hai đường gần nhau về phía ghi, tại chỗ khoảng cách giữa tim hai đường là bao nhiêu?

A. 3,50 m đối với cả đường 1000 mm, đường 1435 mm và đường lồng

B. 4,00 m đối với cả đường 1000 mm, đường 1435 mm và đường lồng

C. 3,50 m đối với đường 1000 mm ; 4,00 m đối với đường 1435 mm và đường lồng

D. 3,30 m đối với đường 1000 mm ; 3,60 m đối với đường 1435 mm và đường lồng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Sức kháng uốn danh định Mn của dầm bê tông ứng suất trước được viết như sau:

A. Sai, vì thiếu thành phần chịu lực của bê tông chịu nén.

B. Đúng, vì là tổng các mô men so với trọng tâm của vùng bê tông chịu nén.

C. Chỉ đúng với trường hợp dầm chữ nhật và dầm chữ T khi vùng chịu nén nằm trong bản cánh.

D. Sai, thiếu thành phần mô men của khối ứng suất vùng bê tông chịu nén.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm chứng chỉ hành nghề xây dựng - Phần 41
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên