Câu hỏi: Huyết tương có chức năng sau, ngoại trừ:

347 Lượt xem
30/08/2021
2.8 5 Đánh giá

A. Vận chuyển chất dinh dưỡng 

B. Bảo vệ cơ thể

C. Thăng bằng toan kiềm 

D. Dự trữ glucid cho cơ thể

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: ANP, CHỌN CÂU SAI :

A. Tăng lên khi tăng thể tích dịch ngoại bào

B. Làm tăng GFR 

C. Làm ức chế bài tiết ADH và Aldosteron

D. Tất cả sai

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: Các yếu tố ảnh hưởng đến lưu lượng lọc tại cầu thận:

A. Giãn tiểu động mạch đến, giãn tiểu động mạch đi làm tăng lưu lượng lọc

B. Giãn tiểu động mạch đến, co tiểu động mạch đi làm tăng lưu lượng lọc

C. Kích thích thần kinh giao cảm làm tăng lưu lượng lọc

D. Co cả tiểu động mạch đến và tiểu động mạch đi làm tăng lưu lượng lọc 

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Angiotensin II có tác dụng, ngoại trừ:

A. Gây co tiểu động mạch mạnh

B. Kích thích lớp vỏ thượng thần bài tiết Aldosteron

C. Kích thích bài tiết Acetylcholin

D. Kích thích bài tiết ADH

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Dịch kẽ:

A. Có chức năng cung cấp oxy và các chất dinh dưỡng cho tế bào 

B. Nhận từ các tế bào \(\mathop {CO}\nolimits_2\) và các sản phẩm chuyển hóa để chuyển thải ra ngoài

C. Chiếm khoảng 15% tổng trọng lượng cơ thể 

D. Tất cả đúng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Cân bằng áp suất thẩm thấu trong cơ thể:

A. Kiểm soát cân bằng Na+ là cơ chế chính

B. Qua cơ chế ADH tham gia điều hòa

C. ANP tham gia điều hòa

D. Tất cả đều đúng 

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Đặc điểm các khoang dịch thuộc ngăn ngoại bào:

A. Protein trong dịch kẽ thấp hơn trong huyết tương 

B. Protein trong huyết tương tạo ra được áp lực keo kéo dịch vào lòng mạch 

C. Hệ bạch huyết giúp kiểm soát nồng độ Protein trong dịch kẻ, thẻ tích và áp suất dịch kẻ 

D. Tất cả đều đúng 

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học - Phần 3
Thông tin thêm
  • 13 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên