Câu hỏi: Huyết tương có chức năng sau, ngoại trừ:

280 Lượt xem
30/08/2021
2.8 5 Đánh giá

A. Vận chuyển chất dinh dưỡng 

B. Bảo vệ cơ thể

C. Thăng bằng toan kiềm 

D. Dự trữ glucid cho cơ thể

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Dịch não tủy, CHỌN CÂU SAI:

A. Hàng rào máu – não là nơi trực tiếp thực hiện chức năng dinh dưỡng các mạch não

B. Hàng rào máu – dịch não tủy là nơi tiết ra dịch não tủy

C. Mỗi ngày có khoảng 500ml dịch não tủy được tiết ra

D. Các tế bào nội môi mao mạch não đứng cách nhau tạo thành các lỗ lọc

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: Chọn câu SAI:

A. Dịch chứa chất dinh dưỡng, chất khí là dịch ngoại bào

B. Dịch ngoại bào chứa 1/3 lượng dịch của cơ thể

C. Dịch nội bào chủ yếu chứa ion Na+

D. Hầu hết dịch của cơ thể ở bên trong tế bào

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 3: Để điều hòa mức lọc cầu thận qua cơ chế điều hòa ngược giãn tiểu động mạch vào thông qua các quá trình sau:

A. Do khi mức lọc cầu thận giảm gây tăng tái hấp thu Na+ , Cl- ở quai Henle

B. Giảm nồng độ Na+ , Cl- ở vết đặc

C. Hai quá trình trên kích thích vết đặc gây giãn tiểu động mạch vào làm tăng lượng máu vào tiểu cầu và tăng lọc tiểu cầu

D. Cả ba đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Chọn câu đúng. Cơ chế tự điều hòa lưu lượng lọc cầu thận:

A. Sự kết hợp giữa hai cơ chế feedback (-) làm giãn tiểu động mạch đến và co tiểu động mạch đi

B. Sự kết hợp giữa hai cơ chế feedback (+) làm giãn tiểu động mạch đến và co tiểu động mạch đi

C. Sự kết hợp giữa hai cơ chế feedback (-) và feedback (+) làm giãn tiểu động mạch đến và co tiểu động mạch đi

D. Do các tế bào cận cầu thận bài tiết renin vào máu để tổng hợp angiotensin

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Yếu tố gây tăng bài tiết Renin của tổ chức cận cầu thận:

A. Tăng áp suất thẩm thấu dịch ngoại bào

B. Uống quá nhiều nước 

C. Dãn động mạch vào cầu thận 

D. Giảm thể tích dịch ngoại bào

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học - Phần 3
Thông tin thêm
  • 13 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên