Câu hỏi: Trong tiêu chảy mất nước, lượng nước tiểu giảm là do các nguyên nhân sau, ngoại trừ:

375 Lượt xem
30/08/2021
3.2 5 Đánh giá

A. Huyết áp giảm xuống 

B. Áp suất keo của máu tăng 

C. Áp suất thủy tĩnh của mao mạch cầu thận giảm

D. Áp suất bao Bowman tăng

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Tỉ lệ và thành phần ưu thế của dịch nội bào:

A. Chiếm 56% tổng lượng dịch, nhiều K+ , Mg++

B. Chiếm 1/3 lượng dịch, nhiều Na+, Cl

C. Chiếm 2/3 lương dịch, nhiều K+ , Mg++ 

D. Chiếm 1/3 lượng dịch, nhiều N++ , Cl

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: Nếu mức lọc cầu thận tăng, sự tái hấp thu muối và nước của ống gần sẽ tăng bởi sự thăng bằng cầu - ống; các yếu tố sau đây đều tham gia trong quá trình này, ngoại trừ:

A. Tăng áp suất thủy tĩnh mao mạch quanh ống

B. Giảm nồng độ Na+ quanh ống

C. Tăng áp suất keo quanh ống

D. Tăng dòng dịch ở ống gần

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Bình thường hoạt động – vị trí của nephron ngăn ngừa tình trạng quá tải các phần sau của ống mỗi khi lưu lượng lọc tăng. Đó là hoạt động tái hấp thu:

A. Na+ và nước ở quai Henle

B. Na+ và nước ở ống lượn gần

C. 50% ure và nước ở ống lượn gần

D. Na+ và nước ở ống lượn xa và ống góp

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 4: Các yếu tố ảnh hưởng đến độ lọc cầu thận (GFR), chọn câu sai?

A. Áp suất keo tăng làm giảm độ lọc cầu thận 

B. Co tiểu động mạch vào làm tăng độ lọc cầu thận

C. Co mạnh và lâu tiểu động mạch ra làm giảm độ lọc cầu thận

D. Huyết áp tăng làm độ lọc cầu thận (tăng không tương xướng)

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Dịch trong lòng mao mạch vào khoảng kẻ tăng lên là do:

A. Giảm áp suất máu động mạch 

B. Giảm áp suất máu tĩnh mạch

C. Tăng áp suất keo dịch kẽ 

D. Tăng chênh lệch áp suất thủy tĩnh và áp suất keo trong mao mạch

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Điều hòa thể tích ngăn ngoại bào. CHỌN CÂU ĐÚNG NHẤT?

A. Kiểm soát sự cân bằng Na+

B. Chủ yếu qua ANP hệ thống renin – Angiotensin

C. Chủ yếu qua cơ chế khát và ADH

D. Tăng tái hấp thu Na+ ở ống thận

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học - Phần 3
Thông tin thêm
  • 13 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên