Câu hỏi: Chọn tập hợp đúng: Thuốc ức chế men chuyển có tác dụng: 1. Giảm tiết Aldosteron 2. Giảm tiết ADH 3. Giãn mạch 4. Giảm lượng nước tiểu bài xuất

353 Lượt xem
30/08/2021
3.5 6 Đánh giá

A. Nếu 1, 2 và 3 đúng

B. Nếu 1 và 3 đúng

C. Nếu 2 và 4 đúng

D. Nếu chỉ 4 đúng

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Các yếu tố ảnh hưởng đến độ lọc cầu thận (GFR), chọn câu sai?

A. Áp suất keo tăng làm giảm độ lọc cầu thận 

B. Co tiểu động mạch vào làm tăng độ lọc cầu thận

C. Co mạnh và lâu tiểu động mạch ra làm giảm độ lọc cầu thận

D. Huyết áp tăng làm độ lọc cầu thận (tăng không tương xướng)

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Mức lọc cầu thận, chọn câu sai? 

A. Chỉ số GFR bình thường là 125ml/phút

B. Là thể tích dịch lọc được lọc qua quản cầu thận của từng thận trong một phút

C. GFR phụ thuộc vào áp suất máu, áp suất keo và áp suất bao Bowman 

D. Kích thích giao cảm có thể gây ngừng lọc tạm thời 

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: ANP, CHỌN CÂU SAI :

A. Tăng lên khi tăng thể tích dịch ngoại bào

B. Làm tăng GFR 

C. Làm ức chế bài tiết ADH và Aldosteron

D. Tất cả sai

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Angiotensin II có tác dụng, ngoại trừ:

A. Gây co tiểu động mạch mạnh

B. Kích thích lớp vỏ thượng thần bài tiết Aldosteron

C. Kích thích bài tiết Acetylcholin

D. Kích thích bài tiết ADH

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Tỉ lệ và thành phần ưu thế của dịch nội bào:

A. Chiếm 56% tổng lượng dịch, nhiều K+ , Mg++

B. Chiếm 1/3 lượng dịch, nhiều Na+, Cl

C. Chiếm 2/3 lương dịch, nhiều K+ , Mg++ 

D. Chiếm 1/3 lượng dịch, nhiều N++ , Cl

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Bình thường hoạt động – vị trí của nephron ngăn ngừa tình trạng quá tải các phần sau của ống mỗi khi lưu lượng lọc tăng. Đó là hoạt động tái hấp thu:

A. Na+ và nước ở quai Henle

B. Na+ và nước ở ống lượn gần

C. 50% ure và nước ở ống lượn gần

D. Na+ và nước ở ống lượn xa và ống góp

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học - Phần 3
Thông tin thêm
  • 13 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên