Câu hỏi: Hối phiếu không thể chuyển nhượng bằng thủ tục ký hậu có lệnh trả tiền là hối phiếu trên đó có ghi:
A. Pay to the order of Mr.XXX, without recourse
B. Pay to the order of Mr.XXX
C. Pay to the Bearer
D. Pay to Mr.XXX only
Câu 1: Tiền tín dụng là gì?
A. Tiền ngân hàng cho khách vay
B. Là tiền nằm trên các khoản mở ở ngân hàng, hình thành do các khoản tiền gửi vào ngân hàng
C. Tiền các tổ chức kinh tế cho ngân hàng vay
D. Là tiền được số hóa và thực hiện các giao dịch trao đổi thông qua hệ thống điện SWIFT của các ngân hàng
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 2: Mối quan hệ giữa thư tín dụng và hợp đồng buôn bán quốc tế?
A. Phụ thuộc chặt chẽ với nhau, khi các nội dung của hợp đồng mua bán quốc tế có thay đổi, lập tức nội dung của thư tín dụng tự động thay đổi theo
B. Khi xây dựng nội dung thư tín dụng, Ngân hàng phải đưa vào đơn yêu cầu mở L/C và hợp đồng mua bán, tuy nhiên sau khi đã phát hành L/C hoàn toàn độc lập với hợp đồng mua bán
C. Thư tín dụng là cơ sở để người xuất khẩu và người nhập khẩu đàm phán, xây dựng các điều khoản trong hợp đồng mua bán
D. Phụ thuộc chặt chẽ với nhau và với đơn yêu cầu mở L/C của người nhập khẩu
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 3: Việt Nam hiện đang áp dụng chế độ tỷ giá hối đoái nào sau đây:
A. Chế độ tỉ giá cố định
B. Chế độ tỉ giá thả nổi
C. Chế độ tỉ giá thả nổi có điều tiết
D. Chế độ tỉ giá cố định có điều tiết
30/08/2021 4 Lượt xem
Câu 4: Nếu ngày hết hạn hiệu lực của L/C rơi vào ngày lễ thì:
A. Ngày hết hạn hiệu lực là ngày làm việc ngay trước ngày lễ
B. Ngày hết hạn hiệu lực là ngày đầu tuần làm việc đầu tiên ngay sau đó
C. Ngày hết hạn hiệu lực là ngày làm việc đầu tiên ngay sau đó
D. Ngày hết hạn hiệu lực được kéo dài một thời gian đúng bằng kỳ nghỉ
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 5: Giá mua, giá bán niêm yết thế nào theo phương pháp yết giá kiểu châu Âu?
A. Giá mua ( BID RATE): GBP/USD = 1,8352 ; Gía bán (ASK RATE): GBP/USD = 1,8357; Gía chuyển khoản (A/C RATE): GBP/USD = 1,8354
B. Giá mua ( BID RATE): GBP1 = USD 1,7352 ; Gía bán (ASK RATE): GBP1 = USD 1,7357; Gía chuyển khoản (A/C RATE): GBP1 = USD 1,7354
C. Giá mua ( BID RATE): 1 GBP = 1,6352 USD ; Gía bán (ASK RATE): 1 GBP = 1,6357 USD; Gía chuyển khoản (A/C RATE): 1 GBP = 1,6354 USD
D. Giá mua ( BID RATE): USD/GBP = 1,8352 ; Gía bán (ASK RATE): USD/GBP = 1,8357; Gía chuyển khoản (A/C RATE): USD/GBP = 1,8354
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 6: Những hạn chế của séc là gì?
A. Vẫn có khả năng man trá và làm giả séc. Chứng từ kèm theo séc cồng kềnh và tùy thuộc vào mạng lưới đại lý của Ngân hàng
B. Thanh toán séc vẫn còn chậm do phải kiểm tra séc, chuyển séc từ nơi này đến nơi khác mất nhiều thời gian, việc dùng séc khiến cho chứng từ cho thanh toán ngày càng tăng và chi phí cho việc này lớn
C. Diện thanh toán của séc còn hạn chế. Nhiều loại doanh nghiệp không có điều kiện để có Séc thanh toán
D. Việc phát hành séc gây tốn kém nhiều thời gian, chi phí và công sức
30/08/2021 4 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Thanh toán Quốc tế - Phần 19
- 1 Lượt thi
- 45 Phút
- 25 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Thanh toán Quốc tế có đáp án
- 678
- 47
- 25
-
98 người đang thi
- 694
- 34
- 25
-
37 người đang thi
- 476
- 23
- 25
-
19 người đang thi
- 404
- 17
- 25
-
37 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận