Câu hỏi: Hình thức tư duy phản ánh những dấu hiệu bản chất của đối tượng tư tưởng được gọi là gì?

189 Lượt xem
30/08/2021
3.3 9 Đánh giá

A. Ý niệm.

B. Khái niệm.

C. Suy tưởng.

D. Phán đoán.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Phân chia khái niệm (KN) là thao tác gì?

A. Liệt kê các KN lệ thuộc trong KN được lệ thuộc.

B. Vạch ra các KN cấp hạng trong KN cấp loại được phân chia.

C. Làm rõ ngoại diên KN được phân chia.

D. Làm rõ nội hàm KN được phân chia.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Quy luật lý do đầy đủ đảm bảo cho tư duy có được tính chất gì?

A. Tính xác định chính xác, tính rõ ràng rành mạch.

B. Tính có căn cứ, được luận chứng, xác minh.

C. Tính phi mâu thuẫn; tính có căn cứ, được luận chứng, xác minh.

D. Tính phi mâu thuẫn, liên tục, nhất quán; tính chính xác, rõ ràng.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Logic học gọi toàn thể các dấu hiệu bản chất của đối tượng tư tưởng là gì?

A. Ngoại diên khái niệm.

B. Nội hàm khái niệm.

C. Bản chất của khái niệm.

D. Khái niệm.

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 4: Bổ sung để có một định nghĩa đúng: “Thu hẹp khái niệm (KN) là thao tác logic ...”.

A. Đi từ KN loại sang KN hạng.

B. Đi từ KN chung sang KN riêng.

C. Đi từ KN có nội hàm (NH) sâu, ngoại diên (ND) hẹp sang KN có NH cạn, ND rộng.

D. Đi từ KN có NH cạn ND rộng sang KN có NH sâu ND hẹp.

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 5: Nội hàm (NH) và ngoại diên (ND) của khái niệm có quan hệ gì?

A. NH càng sâu thì ND càng rộng, NH càng cạn thì ND càng hẹp.

B. NH càng cạn thì ND càng rộng, NH càng sâu thì ND càng hẹp.

C. NH càng rộng thì ND càng sâu, NH càng hẹp thì ND càng sâu.

D. NH càng hẹp thì ND càng cạn, NH càng rộng thì ND càng sâu.

Xem đáp án

30/08/2021 4 Lượt xem

Câu 6: Cách phân chia khái niệm (KN) nào sau đây đúng?

A. KN thực và KN ảo.

B. KN chung và KN riêng.

C. KN riêng, KN vô hạn và KN hữu hạn.

D. A, B, C đều đúng.

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm bộ môn Logic học có đáp án - Phần 8
Thông tin thêm
  • 16 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên