Câu hỏi: Hệ thống sổ kế toán theo hình thức kế toán Nhật ký - chứng từ không bao gồm số nào trong các sổ dưới đây?

239 Lượt xem
30/08/2021
3.6 10 Đánh giá

A. Sổ Nhật ký - Sổ cái

B. Sổ Nhật ký chứng từ

C. Sổ cái các TK

D. Sổ kế toán chi tiết

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:  Loại tài khoản nào dưới đây không thuộc tiêu thức phân loại tài khoản theo nội dung kinh tế:

A. Loại TK phản ánh vốn

B. Loại TK phản ánh nguồn vốn

C. Loại TK chủ yếu

D. Loại TK phản ánh quá trình kinh doanh và sử dụng kinh phí

Xem đáp án

30/08/2021 4 Lượt xem

Câu 2: Trong các nhóm TK dưới đây, nhóm TK nào không thuộc loại TK nghiệp vụ?

A. Nhóm TK phản ánh nguồn vốn

B. Nhóm TK tập hợp phân phối và phân phối dự toán

C. Nhóm TK tính giá

D. Nhóm TK kết quả nghiệp vụ

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Trong các nhóm TK dưới đây, nhóm nào không thuộc loại TK điều chỉnh?

A. Nhóm TK điều chỉnh tăng

B. Nhóm TK điều chỉnh giảm

C. Nhóm TK tính giá

D. Nhóm TK vừa điều chỉnh tăng, vừa điều chỉnh giảm

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Hệ thống sổ kế toán theo hình thức kế toán chứng từ ghi sổ không bao gồm số nào trong các số sau đây?

A. Sổ cái các tài khoản

B. Sổ Nhật ký- sổ cái

C. Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ

D. Sổ kế toán chi tiết

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Định khoản phức tạp không có nội dung nào trong các nội dung dưới đây?

A. Định khoản ghi 1 Nợ nhiều Có

B. Định khoản ghi 1 Có nhiều Nợ

C. Định khoản ghi nhiều Nợ nhiều Có

D. Định khoản chỉ liên quan đến hai TK kế toán (1 TK ghi Nợ, 1 TK ghi Có)

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Nghiệp vụ kinh tế: Đơn vị trả lương cho người lao động bằng tiền mặt phản ánh quan hệ đối ứng nào sau đây?

A. Tiền mặt tăng, nợ phải trả người lao động giảm

B. Tiền mặt giảm, nợ phải trả người lao động tăng

C. Tiền mặt giảm, nợ phải trả người lao động giảm

D. Tiền mặt tăng, nợ phải trả người lao động tăng

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Nguyên lý Kế toán - Phần 15
Thông tin thêm
  • 6 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên