Câu hỏi: Nghiệp vụ kinh tế: Đơn vị trả lương cho người lao động bằng tiền mặt phản ánh quan hệ đối ứng nào sau đây?

277 Lượt xem
30/08/2021
3.3 7 Đánh giá

A. Tiền mặt tăng, nợ phải trả người lao động giảm

B. Tiền mặt giảm, nợ phải trả người lao động tăng

C. Tiền mặt giảm, nợ phải trả người lao động giảm

D. Tiền mặt tăng, nợ phải trả người lao động tăng

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Hệ thống sổ kế toán theo hình thức kế toán Nhật ký chung không bao gồm số nào trong các sổ dưới đây?

A. Sổ Nhật ký chung

B. Sổ đăng ký chứng từ ghi số

C. Sổ Cái các tải khoản

D. Sổ kế toán chi tiết

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Việc lựa chọn hình thức kế toán cho một đơn vị không phụ thuộc nhân tố nào sau đây?

A. Quy mô của đơn vị

B. Đặc điểm hoạt động và sử dụng vốn của đơn vị

C. Không phụ thuộc vào trình độ, số lượng và mức độ đồng đều của cán bộ kế toán đơn vị

D. Tất cả đều sai

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Tài sản nào sau đây không phải là Tài sản ngắn hạn của doanh nghiệp?

A. Tiền gửi ngân hàng

B. Tiền đang chuyển

C. Tiền mặt

D. Tài sản cố định vô hình

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Loại tài khoản nào dưới đây không thuộc tiêu thức phân loại tài khoản theo nội dung kinh tế:

A.  Loại TK phản ánh vốn

B. Loại TK nghiệp vụ

C. Loại TK phản ánh nguồn vốn

D. Loại TK phản ánh quá trình kinh doanh và sử dụng kinh phí

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Loại tài khoản nào dưới đây không thuộc tiêu thức phân loại tài khoản theo công dụng và kết cấu của TK?

A. Loại TK phản ánh quá trình kinh doanh và sử dụng kinh phí

B. Loại TK chủ yếu

C. Loại TK điều chỉnh

D. Loại TK nghiệp vụ

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Hệ thống sổ kế toán theo hình thức kế toán chứng từ ghi sổ không bao gồm số nào trong các số sau đây?

A. Sổ cái các tài khoản

B. Sổ Nhật ký- sổ cái

C. Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ

D. Sổ kế toán chi tiết

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Nguyên lý Kế toán - Phần 15
Thông tin thêm
  • 6 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên