Câu hỏi: Loại tài khoản nào dưới đây không thuộc tiêu thức phân loại tài khoản theo nội dung kinh tế:

256 Lượt xem
30/08/2021
3.4 5 Đánh giá

A.  Loại TK phản ánh vốn

B. Loại TK nghiệp vụ

C. Loại TK phản ánh nguồn vốn

D. Loại TK phản ánh quá trình kinh doanh và sử dụng kinh phí

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Nghiệp vụ kinh tế: Đơn vị trả lương cho người lao động bằng tiền mặt phản ánh quan hệ đối ứng nào sau đây?

A. Tiền mặt tăng, nợ phải trả người lao động giảm

B. Tiền mặt giảm, nợ phải trả người lao động tăng

C. Tiền mặt giảm, nợ phải trả người lao động giảm

D. Tiền mặt tăng, nợ phải trả người lao động tăng

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: Bảng kê, bảng phân bố được sử dụng trong hình thức kế toán nào trong các hình thức kế toán sau đây?

A. Nhật ký chung

B. Nhật ký sổ cái

C. Chứng từ ghi sổ

D. Nhật ký chứng từ

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Loại TK chủ yếu không bao gồm nhóm tài khoản nào trong các nhóm tài khoản sau đây?

A. Nhóm TK chủ yếu phản ánh vốn (phản ánh tài sản)

B. Nhóm TK chủ yếu phản ánh nguồn vốn

C. Nhóm TK chủ yếu phản ánh cả vốn và nguồn vốn

D. Nhóm TK điều chỉnh

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Công việc nào dưới đây không thuộc trình tự xử lý và luân chuyển chứng từ kế toán?

A. In và lập chứng từ

B. Kiểm tra và hoàn chinh chứng từ

C. Tổ chức luân chuyển chứng từ

D. Tổ chức bảo quản và lưu trữ chứng từ

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Hệ thống sổ kế toán theo hình thức kế toán Nhật ký chung không bao gồm số nào trong các sổ dưới đây?

A. Sổ Nhật ký chung

B. Sổ đăng ký chứng từ ghi số

C. Sổ Cái các tải khoản

D. Sổ kế toán chi tiết

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Hệ thống sổ kế toán theo hình thức kế toán chứng từ ghi sổ không bao gồm số nào trong các số sau đây?

A. Sổ cái các tài khoản

B. Sổ Nhật ký- sổ cái

C. Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ

D. Sổ kế toán chi tiết

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Nguyên lý Kế toán - Phần 15
Thông tin thêm
  • 6 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên