Câu hỏi: Hệ thống DMA trong máy vi tính

589 Lượt xem
30/08/2021
3.0 6 Đánh giá

A. Sử dụng 2 DMAC8237 ghép tầng với chân HLDA của DMAC số 1 nối với DRQ0 của DMACsố 2

B. Sử dụng 2 DMAC8237 ghép tầng với chân HLDA của DMAC số 1 nối với DACK của DMACsố 2

C. Sử dụng 2 DMAC8237 ghép tầng với chân HOLD của DMAC số 1 nối với DRQ0 của DMACsố 2

D. Sử dụng 2 DMAC8237 ghép tầng với chân HOLD của DMAC số 1 nối với DACK của DMACsố 2

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Phương pháp vào/ra dữ liệu theo định trình

A. Thuộc nhóm phương pháp vào/ra do CPU chủ động

B. Thuộc nhóm phương pháp vào/ra do các thiết bị vào/ra chủ động

C. Không thuộc nhóm nào trong 2 nhóm trên

D. Có thể xếp vào một trong các nhóm trên

Xem đáp án

30/08/2021 7 Lượt xem

Câu 3: Phương vào ra dữ liệu theo ngắt cứng

A. Làm tăng hiệu quả làm việc của CPU

B. Có độ tin cậy cao hơn các phương pháp vào ra dữ liệu khác

C. Do CPU chủ động và điều khiển việc thực hiện quá trình vào ra dữ liệu

D. Được kích hoạt do thiết bị ngoại vi gửi yêu cầu IRQ tới CPU

Xem đáp án

30/08/2021 6 Lượt xem

Câu 4: Trong cấu trúc phần cứng của các hệ thống vào/ra dữ liệu

A. Thiết bị ngoại vi kết nối trực tiếp tới hệ thống bus

B. Thiết bị ngoại vi kết nối với hệ thống bus thông qua thiết bị giao diện

C. Trong một số trường hợp thiết bị giao diện là không cần thiết

D. Thiết bị ngoại vi vừa kết nối với thiết bị giao diện, vừa kết nối trực tiếp với hệ thống bus để tiện trao đổi dữ liệu

Xem đáp án

30/08/2021 9 Lượt xem

Câu 5: Địa chỉ vật lý của ô nhớ cần truy nhập trong chế độ bảo vệ theo cơ chế phân trang với CPU 32 bit được xác định

A. Từ địa chỉ nền của trang và địa chỉ offset

B. Bằng cách kết hợp 20 bit cao của địa chỉ nền trang và  12 bit thấp là địa chỉ offset

C. Bằng cách kết hợp 20 bit cao của địa chỉ nền trang và các bits A11-A0 của địa chỉ tuyến tính

D. Từ thông tin lối vào bảng trang PTE và địa chỉ tuyến tính

Xem đáp án

30/08/2021 6 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm kiến trúc máy tính có đáp án - Phần 11
Thông tin thêm
  • 6 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Người đi làm