Câu hỏi: Hệ số làn xe m không được dùng cho những trường hợp nào?

192 Lượt xem
30/08/2021
3.7 10 Đánh giá

A. Trạng thái giới hạn mỏi. 

B. Khi số làn chất tải là 2. 

C. Trạng thái mỏi và khi sử dụng hệ số phân bố ngang tính theo các công thức lập sẵn trong Tiêu chuẩn 22TCN 272-05. 

D. Khi sử dụng các phương pháp phân tích chính xác.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Khoảng dừng của tầu có thể xác định sơ bộ từ

A. Chiều dài tầu thiết kế 

B. Vận tốc tầu chạy trên luồng 

C. Trọng tải tầu thiết kế 

D. Công suất của máy tầu

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 2: Chiều cao mặt ke ga đường sắt đô thị được thiết kế như thế nào?

A. Chiều cao ke ga cao hơn từ cao độ mặt ray 1100mm 

B. Mặt sàn tàu có thể cao hơn mặt ke ga từ 50mm 

C. Mặt sàn tàu có thể thấp hơn mặt ke ga tối đa là 20mm 

D. Tùy từng trường hợp cụ thể có thể sử dụng một trong ba đáp án trên

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Công trình luồng hàng hải được phân thành:

A. 4 cấp và một cấp đặc biệt 

B. 3 cấp và một cấp đặc biệt 

C. 4 cấp 

D. 3 cấp

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 5: Trên các tuyến đường có bố trí các tuyến xe buýt, để đảm bảo an toàn tiêu chuẩn thiết kế quy đinh có thể sử dụng loại chỗ dừng đơn giản hoặc chỗ dừng cách ly. Với các phương án sau, phương án nào đúng?

A. Trên đường Vtk ≥ 40 km/h, nhất thiết phải thiết kế chỗ dừng cách ly. 

B. Trên đường Vtk ≥ 60 km/h, nhất thiết phải thiết kế chỗ dừng cách ly. 

C. Trên đường Vtk ≥ 80 km/h, nhất thiết phải thiết kế chỗ dừng cách ly

D. Trên đường Vtk ≥ 100 km/h, nhất thiết phải thiết kế chỗ dừng cách ly 

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 6: Chiều sâu chạy tầu trên luồng được tính từ:

A. Mực nước 0 hải đồ đến cao độ đáy nạo vét 

B. Mực nước 0 hải đồ đến cao độ đáy chạy tầu

C. Mực nước chạy tầu đến cao độ đáy nạo vét 

D. Mực nước chạy tầu đến cao độ đáy chạy tầu.

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Thiết kế cầu đường hầm giao thông - Phần 6
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên