Câu hỏi: Hành vi nào dưới đây không phải là hành vi cấu thành tội vu khống?
A. Bịa đặt hoặc loan truyền những điều biết rõ là sai sự thật nhằm xúc phạm nghiêm trọng nhân phẩm, danh dự hoặc gây thiệt hại đến quyền, lợi ích hợp pháp của người khác
B. Bịa đặt người khác phạm tội và tố cáo họ trước cơ quan có thẩm quyền
C. Loan truyền những thông tin được biết về bí mật đời tư gây thiệt hại đến quyền, lợi ích hợp pháp của người khác
D. Cả 3 hành vi nêu tại điểm a,b,c nói trên
Câu 1: Cơ quan nào có thẩm quyền cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân cho công dân nước ngoài và người nước ngoài cư trú tại Việt Nam, nếu có yêu cầu?
A. Ủy ban nhân dân cấp xã, nơi thường trú. Nếu không có nơi thường trú nhưng có đăng ký tạm trú theo quy định của pháp luật về cư trú thì Ủy ban nhân dân cấp xã nơi tạm trú cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân
B. Ủy ban nhân dân cấp huyện, nơi thường trú. Nếu không có nơi thường trú nhưng có đăng ký tạm trú theo quy định của pháp luật về cư trú thì Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi tạm trú cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân
C. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, nơi thường trú. Nếu không có nơi thường trú nhưng có đăng ký tạm trú theo quy định của pháp luật về cư trú thì Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi tạm trú cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân
D. Cơ quan đại diện ngoại giao
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 2: Người nào có thể phạm tội giết con mới đẻ?
A. Bố đẻ
B. Mẹ đẻ
C. Bất kỳ người nào cũng có thể phạm tội này
D. Cả 3 phương án trên đều đúng
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 3: Hành vi nào dưới đây cấu thành tội lây truyền HIV cho người khác?
A. Biết mình bị nhiễm HIV và vô ý lây truyền HIV cho người khác
B. Biết mình bị nhiễm HIV và nạn nhân đã biết về tình trạng nhiễm HIV của người bị HIV và tự nguyện quan hệ tình dục
C. Biết mình bị nhiễm HIV mà cố ý lây truyền HIV cho người khác, trừ trường hợp nạn nhân đã biết về tình trạng nhiễm HIV của người bị HIV và tự nguyện quan hệ tình dục
D. Cả 3 trường hợp trên
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 4: Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân có giá trị sử dụng trong mấy tháng?
A. 1 tháng kể từ ngày cấp
B. 3 tháng kể từ ngày cấp
C. 6 tháng kể từ ngày cấp
D. 9 tháng kể từ ngày cấp
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 5: Cá nhân không được thay đổi hộ tịch trong trường hợp nào?
A. Thay đổi họ, chữ đệm và tên của cá nhân trong nội dung khai sinh đã đăng ký khi có căn cứ theo quy định của pháp luật dân sự
B. Thay đổi thông tin về cha, mẹ trong nội dung khai sinh đã đăng ký sau khi được nhận làm con nuôi theo quy định của Luật nuôi con nuôi
C. Thay đổi dân tộc theo ý thích
D. Thay đổi thông tin về nơi sinh của cá nhân trong nội dung khai sinh đã đăng ký khi có căn cứ theo quy định của pháp luật dân sự
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 6: Thời hạn đăng ký khai sinh là bao nhiêu ngày kể từ ngày sinh con?
A. 15 ngày
B. 30 ngày
C. 60 ngày
D. 90 ngày
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Luật dân sự - Phần 10
- 2 Lượt thi
- 30 Phút
- 25 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Luật dân sự có đáp án
- 485
- 20
- 25
-
39 người đang thi
- 407
- 13
- 25
-
51 người đang thi
- 404
- 7
- 25
-
44 người đang thi
- 437
- 9
- 25
-
46 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận