Câu hỏi: Giáo viên có thể sử dụng kết quả đánh giá trẻ hàng ngày và đánh giá sau chủ đề để làm cơ sở đánh giá sự phát triển của trẻ cuối độ tuổi:

273 Lượt xem
30/08/2021
3.7 7 Đánh giá

A. Mục tiêu của nhóm lớp

B. Kết quả của quá trình dạy học

C. Kết quả mong đợi cuối độ tuổi của trẻ

D. Sự phát triển của trẻ cuối độ tuổi

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Bộ chuẩn phát triển của trẻ em 5 tuổi Việt Nam gồm bao nhiêu lĩnh vực, bao nhiêu chuẩn và bao nhiêu chỉ số:

A.  4 lĩnh vực, 26 chuẩn, 120 chỉ số

B. 4 lĩnh vực, 28 chuẩn, 120 chỉ số

C. 5 lĩnh vực, 28 chuẩn, 130 chỉ số

D. 5 lĩnh vực, 28 chuẩn, 120 chỉ số

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2:  Trong điều lệ trường mầm non qui định các hành vi giáo viên mầm non không được làm:

A. Xuyên tạc nội dung giáo dục, đối xử không công bằng với trẻ em, bớt xén phần ăn của trẻx

B. Xúc phạm nhân phẩm, danh dự, xâm phạm thân thể trẻ em vàđồng nghiệp, bỏ giờ, bỏ buổi, tùy tiện cắt xén nuôi dưỡng, chăm sóc giáo dục, ép buộc trẻ học thêm để thu tiền

C. Xúc phạm danh dự, nhân phẩm, xâm phạm thân thể trẻ em và đồng nghiệp, xuyên tạc nội dung giáo dục, bỏ giờ, bỏ buổi, tùy tiện cắt xén chương trình. Đối xử không công bằng với trẻ em, ép buộc trẻ học thêm để thu tiền, bớt xén khẩu phần ăn của trẻ. Làm việc riêng khi đang thực hiện các hoạt động nuôi dưỡng, chăm sóc giáo dục trẻ

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Luật Viên chức quy định nội dung nào sau đây thuộc nguyên tắc trong hoạt động nghề nghiệp của viên chức?

A. Chịu sự thanh tra, kiểm tra, giám sát của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền và của nhân dân

B. Được pháp luật bảo vệ trong hoạt động nghề nghiệp

C. Được đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ chính trị, chuyên môn, nghiệp vụ

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 5: Tư duy trực quan hình tượng là kiểu tư duy đặc trưng của lứa tuổi nào?

A. Từ 3 - 4 tuổi

B. Từ 4 – 5 tuổi

C. Từ 5 – 6 tuổi.

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm ôn thi thăng hạng giáo viên Mầm non có đáp án - Phần 13
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Người đi làm