Câu hỏi: Đồng chí hãy lựa chọn các yêu cầu của chuẩn nghề nghiệp mầm non gồm:

302 Lượt xem
30/08/2021
3.2 5 Đánh giá

A. Gồm 3 lĩnh vực: lĩnh vực phẩm chất chính trị đạo đức lối sống; lĩnh vực kiến thức; lĩnh vực kỹ năng sư phạm. Mỗi lĩnh vực có 5 yêu cầu cụ thể

B.  Gồm 3 lĩnh vực: lĩnh vực phẩm chất chính trị đạo đức lối sống; lĩnh vực kiến thức; lĩnh vực kỹ năng sư phạm. Mỗi lĩnh vực có 4 yêu cầu cụ thể

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Luật Viên chức quy định nội dung nào sau đây thuộc nguyên tắc trong hoạt động nghề nghiệp của viên chức?

A. Chịu sự thanh tra, kiểm tra, giám sát của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền và của nhân dân

B. Được pháp luật bảo vệ trong hoạt động nghề nghiệp

C. Được đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ chính trị, chuyên môn, nghiệp vụ

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 2: Thực hiện các biện pháp can thiệp với trẻ suy dinh dưỡng thừa cân, béo phì là trách nhiệm của:

A. Hiệu trưởng, nhân viên y tế, tổ cấp dưỡng

B. Tổ cấp dưỡng, giáo viên trên lớp và phó hiệu trưởng phụ trách bán trú

C. Nhân viên y tế phối hợp với tổ cấp dưỡng và giáo viên đướng lớp

D. Phó hiệu trưởng phụ trách bán trú, tổ cấp dưỡng, nhân viên y tế, giáo viên lớp

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Quy trình xử lý tình huống vi phạm gồm có:

A. Xem xét vấn đề

B. Thu thập thông tin

C. Xử lý dữ liệu

D. Phân tích dữ liệu

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Những phương pháp nào dưới đây phát huy mạnh hơn tính tích cực nhận thức của trẻ:

A. Vấn đáp, tìm tòi, khám phá

B. Thuyết minh - giải thích, minh họa

C.  Làm thí nghiệm - giải thích, minh họa

D. Trẻ thực hành, quan sát, tìm tòi

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Trẻ em như thế nào được gọi là trẻ béo phì?

A. Là tình trạng cân nặng vượt quá chuẩn so với chiều cao

B. Là tình trạng cân nặng vượt quá so với độ tuổi

C. Là tình trạng cân nặng cân đối với chiều cao

D. Câu a và b đúng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm ôn thi thăng hạng giáo viên Mầm non có đáp án - Phần 13
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Người đi làm