Câu hỏi: Thực hiện các biện pháp can thiệp với trẻ suy dinh dưỡng thừa cân, béo phì là trách nhiệm của:

338 Lượt xem
30/08/2021
3.4 9 Đánh giá

A. Hiệu trưởng, nhân viên y tế, tổ cấp dưỡng

B. Tổ cấp dưỡng, giáo viên trên lớp và phó hiệu trưởng phụ trách bán trú

C. Nhân viên y tế phối hợp với tổ cấp dưỡng và giáo viên đướng lớp

D. Phó hiệu trưởng phụ trách bán trú, tổ cấp dưỡng, nhân viên y tế, giáo viên lớp

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:  Trong điều lệ trường mầm non qui định các hành vi giáo viên mầm non không được làm:

A. Xuyên tạc nội dung giáo dục, đối xử không công bằng với trẻ em, bớt xén phần ăn của trẻx

B. Xúc phạm nhân phẩm, danh dự, xâm phạm thân thể trẻ em vàđồng nghiệp, bỏ giờ, bỏ buổi, tùy tiện cắt xén nuôi dưỡng, chăm sóc giáo dục, ép buộc trẻ học thêm để thu tiền

C. Xúc phạm danh dự, nhân phẩm, xâm phạm thân thể trẻ em và đồng nghiệp, xuyên tạc nội dung giáo dục, bỏ giờ, bỏ buổi, tùy tiện cắt xén chương trình. Đối xử không công bằng với trẻ em, ép buộc trẻ học thêm để thu tiền, bớt xén khẩu phần ăn của trẻ. Làm việc riêng khi đang thực hiện các hoạt động nuôi dưỡng, chăm sóc giáo dục trẻ

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Quy trình xử lý tình huống vi phạm gồm có:

A. Xem xét vấn đề

B. Thu thập thông tin

C. Xử lý dữ liệu

D. Phân tích dữ liệu

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Theo quy định của Luật Viên chức thì nội dung nào sau đây thuộc Hình thức đào tạo, bồi dưỡng viên chức?

A. Bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp

B. Bồi dưỡng theo ngạch, bậc

C. Bồi dưỡng theo theo chu kỳ

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Xếp loại chung cuối năm học của giáo viên mầm non theo quyết định về chuẩn nghề nghiệp có mấy loại?

A. 5 loại: xuất sắc, tốt, khá, trung bình, yếu

B. 5 loại: xuất sắc, tốt, khá, trung bình, kém

C. 4 loại: xuất sắc, khá, trung bình, kém

D. 4 loại: xuất sắc, tốt, khá, trung bình

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm ôn thi thăng hạng giáo viên Mầm non có đáp án - Phần 13
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Người đi làm