Câu hỏi: Quy trình xử lý tình huống vi phạm gồm có:

242 Lượt xem
30/08/2021
3.2 6 Đánh giá

A. Xem xét vấn đề

B. Thu thập thông tin

C. Xử lý dữ liệu

D. Phân tích dữ liệu

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Bộ chuẩn phát triển của trẻ em 5 tuổi Việt Nam gồm bao nhiêu lĩnh vực, bao nhiêu chuẩn và bao nhiêu chỉ số:

A.  4 lĩnh vực, 26 chuẩn, 120 chỉ số

B. 4 lĩnh vực, 28 chuẩn, 120 chỉ số

C. 5 lĩnh vực, 28 chuẩn, 130 chỉ số

D. 5 lĩnh vực, 28 chuẩn, 120 chỉ số

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Vì sao khẩu phần ăn cho trẻ phải đảm bảo đủ các nhóm thực phẩm?

A. Phối hợp nhiều loại thực phẩm để thức ăn có nhiều màu sắc, hấp dẫn trẻ

B. Phối hợp nhiều loại thực phẩm để các loại thực phẩm bổ sung, hỗ trợ lẫn nhau trong việc tiêu hóa, hấp thụ, giúp cho khẩu phần ăn thêm hoàn chỉnh

C. Phối hợp nhiều loại thực phẩm để giúp trẻ ăn ngon miệng

D. Câu a và b đúng

Xem đáp án

30/08/2021 4 Lượt xem

Câu 4: Giáo viên có thể sử dụng kết quả đánh giá trẻ hàng ngày và đánh giá sau chủ đề để làm cơ sở đánh giá sự phát triển của trẻ cuối độ tuổi:

A. Mục tiêu của nhóm lớp

B. Kết quả của quá trình dạy học

C. Kết quả mong đợi cuối độ tuổi của trẻ

D. Sự phát triển của trẻ cuối độ tuổi

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Kết quả đánh giá trẻ hàng ngày là cơ sở để giáo viên đánh giá:

A. Mức độ đạt được của trẻ ở các lĩnh vực phát triển cuối chủ đề và theo giai đoạn

B. Mục tiêu của tháng

C. Kết quả mong đợi cuối độ tuổi

D. Mức độ phát triển thể chất của trẻ

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Đồng chí hãy lựa chọn các yêu cầu của chuẩn nghề nghiệp mầm non gồm:

A. Gồm 3 lĩnh vực: lĩnh vực phẩm chất chính trị đạo đức lối sống; lĩnh vực kiến thức; lĩnh vực kỹ năng sư phạm. Mỗi lĩnh vực có 5 yêu cầu cụ thể

B.  Gồm 3 lĩnh vực: lĩnh vực phẩm chất chính trị đạo đức lối sống; lĩnh vực kiến thức; lĩnh vực kỹ năng sư phạm. Mỗi lĩnh vực có 4 yêu cầu cụ thể

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm ôn thi thăng hạng giáo viên Mầm non có đáp án - Phần 13
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Người đi làm