Câu hỏi: Giải phương trình: \(\left| {\begin{array}{*{20}{c}} 1&1&1&{ - 1}\\ 2&0&3&1\\ 4&x&1&{ - 1}\\ 1&0&{ - 1}&2 \end{array}} \right| = 0\)
A. \(x=5\)
B. \(x = \frac{1}{3}\)
C. 3 câu kia đều sai
D. \(x = \frac{10}{3}\)
Câu 1: Tìm định thức của ma trận A100, biết \(A = \left( {\begin{array}{*{20}{c}} 1&i\\ 2&{1 + 3i} \end{array}} \right).\)
A. Các câu kia đều sai
B. −250
C. 250
D. 250(1 + i)
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 2: Cho \(f(x) = {x^2} + 3x - 5;A = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}} 2&0&0\\ 4&1&0\\ { - 1}&3&1 \end{array}} \right]\) . Tính det( (f(A))−1) .
A. \(\frac{1}{{20}}\)
B. \(\frac{1}{{5}}\)
C. \(\frac{4}{{5}}\)
D. 3 câu kia đều sai
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 3: Tính định thức: \(\left| A \right| = \left| {\begin{array}{*{20}{c}} 2&5&1&3\\ 3&2&{ - 1}&4\\ { - 2}&1&0&5\\ 5&7&2&{ - 2} \end{array}} \right|\)
A. |A| = 4
B. |A| = 0
C. |A| = −3
D. |A| = −7
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 4: Tổng tất cả các phần tử trên đường chéo gọi là vết của ma trận. Cho ma trận \(A = \left( {\begin{array}{*{20}{c}} 1&0&0\\ 2&1&0\\ 3&2&2 \end{array}} \right)\) . Tìm vết của ma trận A100.
A. 3 câu kia đều sai
B. 4100
C. 2100 + 4100
D. 2100
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 5: Tìm định thức (m là tham số) \(\left| A \right| = \left| {\begin{array}{*{20}{c}} 1&2&{ - 1}&1\\ 0&1&0&1\\ 2&m&4&1\\ 0&3&0&5 \end{array}} \right|\)
A. |A| = 12
B. |A| = 3 + m
C. |A| = 2 − m
D. |A| = 16
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 6: Cho ma trận \(A = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}} 2&3&1\\ 3&4&2\\ 5&3&{ - 1} \end{array}} \right]\) . Tính det(PA).
A. 64
B. 512
C. 3 câu kia đều sai
D. 8
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Đại số tuyến tính - Phần 5
- 7 Lượt thi
- 45 Phút
- 25 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Đại số tuyến tính có đáp án
- 1.1K
- 67
- 25
-
42 người đang thi
- 611
- 18
- 25
-
83 người đang thi
- 527
- 15
- 25
-
93 người đang thi
- 446
- 10
- 25
-
44 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận