Câu hỏi: Giả sử các giá trị của trường MAHH có chiều dài đúng 4 ký tự, 2 ký tự đầu là BC. Ta ghi trong Validation Rule như thế nào gọi là hợp lệ?

174 Lượt xem
30/08/2021
3.2 5 Đánh giá

A. "LIKE BC*"                

B. "LIKE BC??"

C.  LIKE "BC??"                

D. Các câu trên đều sai

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Muốn xem kết xuất của 1 Query ta thực hiện như thế nào?

A. Trong cửa sổ cơ sở dữ liệu, chọn tên Query và chọn nút Open

B. Trong cửa sổ thiết kế Query, chọn biểu tượng View

C. Click biểu tượng Run trong cửa sổ thiết kế Query

D. Các câu trên đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Trong Access để thực hiện chức năng tìm kiếm và thay thế ta thực hiện

A. Edit -> Search

B. Edit -> Find

C. View -> Find

D. File -> Find

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, muốn lọc những bản ghi theo ô dữ liệu đang chọn, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?

A. Record/Fillter/Fillter By Selection  

B. Record/Fillter By Form

C. Record/Fillter/Fillter By Form

D. Record/Fillter By Selection

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Để mở bảng ở chế độ trang trang thiết kế ta thực hiện như sau:

A. Chọn File -> Open

B. Nhắp chuột phải chọn Design View

C. Nhắp chuột phải chọn Open

D. Nhắp đôi chuột vào bảng tương ứng

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Để chèn một bản ghi mới vào bảng ta thực hiện

A. File -> New record

B. Insert -> New record

C. Edit -> New record

D. Format -> New record

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Trên form Textbox DONGIA có giá trị 1000, textbox SL có giá trị 10, trong textbox TH_TIEN có biểu thức tính toán sau: =DONGIA*SL. Textbox TH_TIEN có kết quả là?

A. Báo lỗi                                       

B. 10000

C. Null                                   

D. Các câu trên đều sai

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm Access 2010 có đáp án - Phần 17
Thông tin thêm
  • 6 Lượt thi
  • 20 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Người đi làm