Câu hỏi: Biểu tượng có chức năng gì
A. Xóa bảng
B. Xóa bản ghi
C. Xóa trường
D. Thêm bản ghi
Câu 1: Giả sử các giá trị của trường MAHH có chiều dài đúng 4 ký tự, 2 ký tự đầu là BC. Ta ghi trong Validation Rule như thế nào gọi là hợp lệ?
A. "LIKE BC*"
B. "LIKE BC??"
C. LIKE "BC??"
D. Các câu trên đều sai
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 2: Để đi đến ô cuố cùng của bảng ở chế độ trang dữ liệu là nhấn phím:
A. End
B. Shift + End
C. Ctrl + End
D. Alt + End
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 3: Giả sử 2 TextBox: NGAYDI, NGAYDEN chứa dữ liệu kiểu DATE/TIME, TextBox SoNgay lưu khoảng cách giữa 2 ngày trên. Để tìm khoảng cách này, trong TextBox SONGAY ta sử dụng biểu thức nào sau đây?
A. SoNgay=NgayDen-NgayDi
B. =NgayDen-NgayDi
C. SoNgay =DAY(NgayDen)-DAY(NgayDi)
D. Các lệnh trên đều sai
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 4: Muốn xem kết xuất của 1 Query ta thực hiện như thế nào?
A. Trong cửa sổ cơ sở dữ liệu, chọn tên Query và chọn nút Open
B. Trong cửa sổ thiết kế Query, chọn biểu tượng View
C. Click biểu tượng Run trong cửa sổ thiết kế Query
D. Các câu trên đều đúng
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 5: Khi nhập dữ liệu cho một Table thì trường được gọi là khóa chính (primary key):
A. Cho phép để trống
B. Bắt buộc phải nhập
C. Chỉ cho phép kiểu text
D. Cho phép trùng giữa các record trong cùng Table đó
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 6: Kiểu dữ liệu nào mà Access chấp nhận trong khi thiết kế một Table?
A. Text
B. Number
C. Date/Time
D. Cả 3 câu đều đúng
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm Access 2010 có đáp án - Phần 17
- 6 Lượt thi
- 20 Phút
- 25 Câu hỏi
- Người đi làm
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm Access 2010 có đáp án
- 544
- 21
- 25
-
83 người đang thi
- 387
- 13
- 25
-
52 người đang thi
- 583
- 11
- 25
-
26 người đang thi
- 700
- 14
- 25
-
63 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận