Câu hỏi: FOB stowed or FOB trimmed – FOB san xếp hàng thì:

459 Lượt xem
18/11/2021
3.8 6 Đánh giá

A. Người bán chịu thêm trách nhiệm xếp hàng hoặc san hàng trong khoang, hầm tàu.

B. Người bán không chịu thêm trách nhiệm xếp hàng hoặc san hàng trong khoang, hầm tàu.

C. Người mua chịu trách nhiệm xếp hoặc san hàng trong khoang, hầm tàu.

D. Cả 3 đều sai.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Câu nào sau đây sai, phạm vi hoạt động giám sát hải quan:

A. Giám sát xếp dỡ hàng hóa

B. Giám sát việc vận chuyển hàng hóa, hành lý XNK. Giám sát kho, bãi chứa hàng hóa XNK. Giám sát PTVT xuất cảnh, nhập cảnh neo đậu hoặc di chuyển.

C. Giám sát kho, bãi chứa hàng hóa XNK. Giám sát PTVT xuất cảnh, nhập cảnh neo đậu hoặc di chuyển.

D. Cả 3 đều sai

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4: DEQ-Delivered Ex Quay (...named port of Destination)-Giao tại cầu tàu (...cảng đến qui định) theo INCOTERMS 2000 thì người bán

A. Giao hàng khi hàng chưa làm thủ tục thông quan nhập khẩu được đặt dưới sự định đoạt của người mua trên cầu cảng đến qui định

B. Chịu rủi ro chi phí để hoàn thành thủ tục nhập khẩu và phí tổn liên quan

C. Cả 2 đều đúng

D. Cả 2 đều sai.

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5: CFR_Cost and Freight (…named port of destination)-Tiền hàng và cước (...cảng đến qui định ) theo INCOTERMS 2000 thì người bán

A. Giao hàng khi hàng đã qua lan can tàu tại cảng dỡ hàng.

B. Giao hàng khi hàng đã qua lan can tàu tại cảng bốc hàng.

C. Giao hàng cho người vận tải

D. Phải thông quan nhập khẩu cho hàng hoá

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Trong thực tế có hai kiểu lầm lẫn về Incoterms :

A. Incoterms chủ yếu là để áp dụng cho hợp đồng vận tải

B. Incoterms áp dụng cho tất cả các nghĩa vụ mà các bên mong muốn đưa vào trong một hợp đồng mua bán hàng hoá.

C. Cả a và b đều sai.

D. Cả a và b đều đúng.

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm môn quản trị ngoại thương - Phần 3
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Người đi làm