Câu hỏi: Đường dẫn truyền thần kinh sau đây không liên hệ với tiểu não:

186 Lượt xem
30/08/2021
2.8 5 Đánh giá

A. Đường tháp 

B. Đường cảm giác đau, nóng lạnh

C. Đường cảm giác sâu có ý thức 

D. Đường cảm giác sâu không ý thức

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Bộ phận tai trong của thính giác, chọn câu sai?

A. Sợi ngắn nằm gần đáy có khuynh hướng rung với tần số thấp

B. Sợi dài nằm gần đỉnh có khuynh hướng rung với tần số cao

C. Cơ quan Corti được cấu tạo bởi các tế bào lông

D. Màng Reissner là mằng ngăn giữa thang giữa và thang ốc tai

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: Yếu tố nào sau đây quan trọng liên quan đến thị lực?

A. Khoảng cách giữa các tế bào gậy

B. Đường kính của điểm vàng

C. Độ cong của giác mạc 

D. Đường kính của đồng tử

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Điều tiết là khả năng:

A. Thể thủy tinh thay đổi độ khúc xạ 

B. Đồng tử thay đổi kích thước

C. Thủy dịch thay đổi thể tích 

D. Giác mạc thay đổi độ cong

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Chọn câu đúng trong 4 đáp án dưới đây:

A. Chuỗi xương trong tai giữa làm nhiệm vụ truyền đạt và phóng đại âm thanh lên 3 lần

B. Cơ quan corti nằm trong thang nhĩ

C. Tế bào thụ cảm có lòng lớp trong tiếp nhận âm thanh cường độ mạnh

D. Sự tiếp nhận âm thanh có tần số khác nhau phụ thuộc vào đoạn dịch thể dao động và màng nên trong vỏ corti

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Chọn câu đúng trong 4 câu dưới đây?

A. Tế bào hình gậy có quang sắc tố là photopsin

B. Tế bào hình gậy nhạy cảm với ánh sáng hơn tế bào hình nón

C. . Sắc tố caroten : retinal là aldehyd của vitamin C

D. Tế bào que giúp phân biệt được các chi tiết, màu sắc, giới hạn sự vật

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Chức năng của Rhodopsin:

A. Giúp mắt điều tiết ánh sáng

B. Giúp nhìn màu sắc và phân biệt chi tiết

C. Hấp thu và biến đổi năng lượng ánh sáng ở cường độ rất nhỏ

D. Tạo ra scotopsin và cis-retinal 

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học - Phần 33
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên