Câu hỏi: Loại receptor không nhận cảm giác bản thể:

216 Lượt xem
30/08/2021
3.3 8 Đánh giá

A. Suốt cơ 

B. Cơ quan golgi ở gân

C. Receptor xúc giác và áp suất 

D. Receptor ở khớp 

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Đường dẫn truyền thần kinh sau đây không liên hệ với tiểu não:

A. Đường tháp 

B. Đường cảm giác đau, nóng lạnh

C. Đường cảm giác sâu có ý thức 

D. Đường cảm giác sâu không ý thức

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: Tổn tương vùng cầu não bên phải gây:

A. Mất cảm giác xúc giác bên phải 

B. Mất cảm giác xúc giác bên trái 

C. Mất 1 phần cảm giác xúc giác 2 bên 

D. Mất toàn bộ cảm giác xúc giác 2 bên 

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Cơ chế chủ yếu kích thích các tế bào khứu giác là:

A. Cơ chế thần kinh vì phân tử mang mùi phải kích thích vào receptor rồi truyền về trung tâm

B. Cơ chế thể dịch vì phân tử mang mùi phải hoà tan trong lớp niêm dịch rồi mới tác động vào tế bào khứu

C. Cơ chế vật lý vì chỉ có những chất bay hơi được hít vào mũi mới nhận biết được mùi

D. Cơ chế hoá học vì phân tử mang mùi phải gắn vào receptor làm mở kênh ion và gây khử cực tế bào khứu

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Sử dụng kính phân kỳ trong bệnh:

A. Cận thị

B. Viễn thị

C. Lão thị 

D. Loạn thị

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Khi các tế bào lông của cơ quan Corti bị kích thích:

A. K+ tràn vào ở đỉnh tế bào, gây khử cực màng

B. Na+ tràn vào đỉnh tế bào, gây khử cực màng  

C. Ca++ tràn vào ở đáy tế bào, gây khử cực màng

D. Ca++ vào ít hơn ở đáy tế bào, gây tăng sản xuất chất dẫn truyền thần kinh

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Phần nào của cơ quan nhận cảm ốc tai mã hóa được âm thanh cường độ mạnh tần số cao:

A. Các tế bào thụ cảm lớp ở phần đỉnh ốc tai 

B. Các tế bào thụ cảm lớp trong ở phần đỉnh ốc tai 

C. Các tế bào thụ cảm lớp trong ở đoạn đầu ốc tai 

D. Các tế bào thụ cảm lớp ngoài ở phần giữa ốc tai

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học - Phần 33
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên