Câu hỏi: Khi bệnh nhân bị tổn thương mất vỏ não, vẫn còn cảm giác:

209 Lượt xem
30/08/2021
4.0 10 Đánh giá

A. Cảm giác nhiệt 

B. Cảm giác đau 

C. Cảm giác xúc giác 

D. ảm giác sâu có ý thức

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Sóng âm có thể đến được tai trong qua các con đường sau, ngoại trừ:

A. Làm rung động màng nhĩ, chuỗi xương con 

B. Đến trực tiếp của sổ bàu dục qua vòi Eustache

C. Làm rung động khối xương sọ

D. Làm chuyển động dịch trong ống bán khuyên, xoang nang, cầu nang đến cửa sổ tròn

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: Câu nào sau đây không đúng với vị trí cảm nhận vị giác của lưỡi?

A. Vị ngọt – đầu lưỡi

B. Vị mặn – đầu lưỡi

C. Vị chua – cuối lưỡi

D. Vị đắng – cuối lưỡi

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Nơron thứ nhất của đường dẫn truyền xung động thính giác xuất phát từ các tế bào thần kinh trên cơ quan Corti đến:

A. Nhân lưng và nhân bụng

B. Nhân tiền đình

C. Nhân lưng và nhân tiền đình

D. Nhân bụng và nhân tiền đình

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Câu nào sau đây đúng với ống bán khuyên:

A. Gồm 3 ống thẳng góc nhau ở mỗi bên tai

B. Bị kích thích trong chuyển động thẳng tăng tốc

C. Bị kích thích tối đa khi cơ thể chuyển động trong mặt phẳng của ống

D. Hoạt động ngay cả khi cơ thể không chuyển động

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Khi các tế bào lông của cơ quan Corti bị kích thích:

A. K+ tràn vào ở đỉnh tế bào, gây khử cực màng

B. Na+ tràn vào đỉnh tế bào, gây khử cực màng  

C. Ca++ tràn vào ở đáy tế bào, gây khử cực màng

D. Ca++ vào ít hơn ở đáy tế bào, gây tăng sản xuất chất dẫn truyền thần kinh

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Đặc điểm bộ phận nhận cảm khứu giác, ngoại trừ:

A. Ngưỡng kích thích rất thấp 

B. Khả năng phân biệt các thay đổi nhỏ cường độ các mùi kém

C. Các tế bào nhận cảm chiếm một vùng 2,4cm2 mỗi bên, màu vàng nhạt

D. Receptor nằm ở niêm mạc xương cuống mũi dưới

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học - Phần 33
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên