Câu hỏi: Tổn thương vùng nào gây giảm mọi cảm giác ở một nữa người và tăng cảm giác đau:

206 Lượt xem
30/08/2021
3.6 9 Đánh giá

A. Tổn thương tủy sống

B. Tổn thương vùng dưới đồi 

C. Tổn thương đồi thị 

D. Tổn thương thùy đỉnh ở võ não đối bên

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Chọn câu đúng trong 4 câu dưới đây?

A. Tế bào hình gậy có quang sắc tố là photopsin

B. Tế bào hình gậy nhạy cảm với ánh sáng hơn tế bào hình nón

C. . Sắc tố caroten : retinal là aldehyd của vitamin C

D. Tế bào que giúp phân biệt được các chi tiết, màu sắc, giới hạn sự vật

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: Bộ phận tai trong của thính giác, chọn câu sai?

A. Sợi ngắn nằm gần đáy có khuynh hướng rung với tần số thấp

B. Sợi dài nằm gần đỉnh có khuynh hướng rung với tần số cao

C. Cơ quan Corti được cấu tạo bởi các tế bào lông

D. Màng Reissner là mằng ngăn giữa thang giữa và thang ốc tai

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Cảm giác vị giác có các đặc điểm sau, ngoại trừ:

A. Ngưỡng kích thích của các cảm giác vị giác vị giác giống nhau

B. Có tính thích nghi nhanh

C. Ưa thích một vị nào đó liên quan đến nhu cầu và sự trải nghiệm trong đời sống 

D. Cảm giác vị giác chịu ảnh hưởng của nhiều cảm giác khác

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Yếu tố đảm bảo tăng lượng ánh sáng đi vào mắt:

A. Độ cong giác mạc

B. Phản xạ đồng tử 

C. Tỷ lệ tế bào hình nón và hình gậy

D. Hiện tượng khúc xạ

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Nhận định nào sau đây sai:

A. Cảm giác xúc giác có độ nhạy cảm thay đổi theo cá thể , tập luyện 

B. Cảm giác đau đầu không có khả năng thích nghi

C. Cảm giác đau nội tạng có đường dẫn truyền riêng

D. Cảm giác nóng lạnh có khả năng thích nghi

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Trong sự cảm nhận vị giác có sự cảm giác của cấu trúc sau, ngoại trừ:

A. Vỏ não thùy đỉnh

B. Các dây thần kinh V, VII, IX, X 

C. Tuyến nước bọt

D. Đồi thị

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học - Phần 33
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên