Câu hỏi: Sử dụng kính phân kỳ trong bệnh:

159 Lượt xem
30/08/2021
3.2 5 Đánh giá

A. Cận thị

B. Viễn thị

C. Lão thị 

D. Loạn thị

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Chọn câu đúng trong 4 câu dưới đây?

A. Tế bào hình gậy có quang sắc tố là photopsin

B. Tế bào hình gậy nhạy cảm với ánh sáng hơn tế bào hình nón

C. . Sắc tố caroten : retinal là aldehyd của vitamin C

D. Tế bào que giúp phân biệt được các chi tiết, màu sắc, giới hạn sự vật

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: Khi các tế bào lông của cơ quan Corti bị kích thích:

A. K+ tràn vào ở đỉnh tế bào, gây khử cực màng

B. Na+ tràn vào đỉnh tế bào, gây khử cực màng  

C. Ca++ tràn vào ở đáy tế bào, gây khử cực màng

D. Ca++ vào ít hơn ở đáy tế bào, gây tăng sản xuất chất dẫn truyền thần kinh

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Đường dẫn truyền thần kinh sau đây không liên hệ với tiểu não:

A. Đường tháp 

B. Đường cảm giác đau, nóng lạnh

C. Đường cảm giác sâu có ý thức 

D. Đường cảm giác sâu không ý thức

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Tổn thương vùng nào gây giảm mọi cảm giác ở một nữa người và tăng cảm giác đau:

A. Tổn thương tủy sống

B. Tổn thương vùng dưới đồi 

C. Tổn thương đồi thị 

D. Tổn thương thùy đỉnh ở võ não đối bên

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Chọn câu đúng với vai trò của chuỗi xương con:

A. Làm tăng lực tác dụng của sóng âm lên đáy xương bàn đápo với tác dụng trên màng nhĩ

B. Chỉ dẫn truyền các sóng âm có tần số thích hợp với hoạt động của chuỗi xương con

C. Tăng biên độ rung của màng nhĩ dưới tác dụng của sóng âm 

D. Nếu không có chuỗi xương con sẽ không có sự dẫn truyền sóng âm

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Nơron thứ nhất của đường dẫn truyền xung động thính giác xuất phát từ các tế bào thần kinh trên cơ quan Corti đến:

A. Nhân lưng và nhân bụng

B. Nhân tiền đình

C. Nhân lưng và nhân tiền đình

D. Nhân bụng và nhân tiền đình

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học - Phần 33
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên