Câu hỏi: Đứng dưới góc độ của bên đi thuê, những câu nào sau đây không phải là chi phí trực tiếp kết hợp với thuê tài sản:
A. Thay thế nợ vay
B. Mua tài sản
C. Lợi ích lá chắn thuế từ khấu hao dự kiến trước
D. Khoản thanh toán tiền thuê sau thuế
Câu 1: Doanh nghiệp SANDS có mức doanh thu đạt được hiện tại là 1.800 triệu. Công ty đang thực hiện chính sách tín dụng “net 30”, kỳ thu tiền bình quân là 45 ngày. Để có thể tăng lượng hàng tiêu thụ công ty nghiên cứu chính sách tín dụng “net 60”. Nếu chính sách này được thực hiện thì Doanh thu s ẽ tăng 20% và kỳ thu tiền bình quân cũng sẽ tăng lên đến 75 ngày. Biến phí chiếm tỷ lệ 60% doanh thu. Hiện nay công ty yêu cầu mức sinh lời trước thuế trên vốn đầu tư là 10%. Xác định khoản phải thu tăng thêm khi thay đổi thời hạn tín dụng:
A. 144 triệu đồng
B. 225 triệu đồng
C. 200 triệu đồng
D. 360 triệu đồng
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 2: Các công ty cần nắm giữ tiền mặt bằng định mức tồn quỹ khi:
A. Nhu cầu giao dịch không vừa khớp dòng tiền vào
B. Nhu cầu giao dịch giao động
C. Nhu cầu giao dịch nhỏ hơn dòng tiền vào
D. Nhu cầu giao dịch lớn hơn dòng tiền vào
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 3: Liên quan đến mục đích của Doanh nghiệp trong việc lập kế hoạch tiền mặt, mục đích nào sau đây là đúng:
A. Mục đích dự phòng
B. Mục đích kinh doanh
C. Mục đích đầu cơ
D. Tất cả đều đúng
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 4: Thời gian được giảm giá với điều kiện “2/10, net 60” là:
A. 30 ngày
B. 10 ngày
C. 60 ngày
D. 40 ngày
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 5: Doanh nghiệp Hoàng Hà có tổng số tiền mặt chi trả trong năm là 200.000.000 đồng, chi phí chuyển nhượng bán chứng khoán mỗi lần là 100.000 đồng, lãi suất của một chứng khoán ngắn hạn tương ứng là 10%/năm. Xác định lượng tiền mặt dự trữ tối ưu trong năm theo mô hình EOQ.
A. 30.000.000 đồng
B. 25.000.000 đồng
C. 20.000.000 đồng
D. Không câu nào đúng
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 6: Một Doanh nghiệp đang xem xét bán chịu cho một khách hàng mới với thông tin sau (đvt: 1000 đồng) Biến phí một sản phẩm 70. Giá bán một sản phẩm 140. Tỷ lệ nợ không thu hồi được 18%. Lãi suất thị trường hàng tháng 1%. Biết rằng đây là khách hàng mua hàng thường xuyên, NPV là:
A. 5.670
B. 8.505
C. 43,66
D. 11.410
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Ôn tập trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp có đáp án - Phần 10
- 0 Lượt thi
- 60 Phút
- 40 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Ôn tập trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp có đáp án
- 541
- 11
- 40
-
16 người đang thi
- 508
- 5
- 40
-
92 người đang thi
- 436
- 3
- 40
-
22 người đang thi
- 508
- 4
- 40
-
71 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận