Câu hỏi: Đối với TK loại 2 (trừ một vài trường hợp đặc biệt) khi phát sinh:

180 Lượt xem
30/08/2021
3.3 7 Đánh giá

A. Số dư đầu kỳ, số dư cuối kỳ, phát sinh tăng ghi bên nợ, số phát sinh giảm ghi bên có

B. Số dư đầu kỳ, số dư cuối kỳ, phát sinh tăng ghi bên có, số phát sinh giảm ghi bên nợ

C. Số dư đầu kỳ, phát sinh tăng ghi bên nợ, số phát sinh giảm, số dư cuối kỳ ghi bên có

D. Phát sinh tăng ghi bên nợ, số dư đầu kỳ, số dư cuối kỳ, số phát sinh giảm ghi bên có

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Phát biểu nào sau đây là sai:

A. Kiểm kê từng phần là kiểm kê cho tất cả các loại tài sản của doanh nghiệp

B. Kiểm kê định kỳ là kiểm kê không xác định thời gian trước kiểm kê

C. Chứng từ bắt buộc là ch ứng từ nhà nước không tiêu chuẩn hóa về mẫu biểu, quy cách và phương pháp lập

D. Tất cả đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Nhóm tài khoản nào sau đây là tài khoản lưỡng tính:

A. 131, 136, 138, 331, 333, 334, 338, 336

B. 131, 136, 138, 331, 141, 221, 333, 334, 338, 336

C. 131, 136, 138, 331, 141, 221, 333, 334, 338, 336

D. 131, 136, 138, 331, 141, 221, 333, 334, 338, 336

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Giá thành sản xuất của sản phẩm không bao gồm chi phí nào dưới đây: 

A. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

B. Chi phí nhân công trực tiếp

C. Chi phí quản lý doanh nghiệp

D. Chi phí khấu hao TSCĐ ở bộ phận sản xuất

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 6: Chi hoa hồng đại lý số tiền 10.000.000 bằng tiền mặt. Kế toán định khoản:

A. Nợ TK 641: 10.000.000/Có Tk 111: 10.000.000

B. Nợ TK 642: 10.000.000/Có Tk 111: 10.000.000

C. Nợ TK 811: 10.000.000/Có Tk 111: 10.000.000

D. Nợ TK 811: 10.000.000/Có Tk 111: 10.000.000

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Nguyên lý Kế toán - Phần 7
Thông tin thêm
  • 2 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên