Câu hỏi: Nghiệp vụ kinh tế liên quan đến 3 đối tượng kế toán, 2 bên tài sản và 1 đối tượng kế toán bên nguồn vốn với số tiền tổng cộng 30.000.000. Vậy số liệu trên bảng cân đối kế toán sau khi phát sinh nghiệp vụ trên sẽ:

282 Lượt xem
30/08/2021
3.7 10 Đánh giá

A. Thay đổi theo chiều hướng tăng lên hoặc giảm xuống

B. Thay đổi theo chiều hướng tăng lên

C.  Thay đổi theo chiều hướng tăng lên

D. Không thay đổi

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Tiền lương phải trả cho công nhân sản xuất được tính vào cho phí nào dưới đây: 

A. Chi phí bán hàng

B. Chi phí nhân công trực tiếp

C. Chí phí sản xuất chung

D. Tất cả các đáp án trên đều sai

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: Nhóm tài khoản nào sau đây là tài khoản lưỡng tính:

A. 131, 136, 138, 331, 333, 334, 338, 336

B. 131, 136, 138, 331, 141, 221, 333, 334, 338, 336

C. 131, 136, 138, 331, 141, 221, 333, 334, 338, 336

D. 131, 136, 138, 331, 141, 221, 333, 334, 338, 336

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Lập dự phòng phải thu khó đòi 10.000.000. Kế toán định khoản:

A. Nợ TK 642: 10.000.000/Có TK 139: 10.000.000

B. Nợ TK 641: 10.000.000/Có TK 139: 10.000.000

C. Nợ TK 632: 10.000.000/Có TK 139: 10.000.000

D. Nợ TK 635: 10.000.000/Có TK 139: 10.000.000

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Chọn phát biểu sai:

A. Tài khoản kế toán dùng để phản ánh một cách tổng quát tài sản, nguồn vốn của đơn vị

B. Bảng cân đối kế toán phản ánh tài sản và nguồn vốn một cách tổng quát ở một thời điểm nhất định

C. Tài khoản kế toán và báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh có cùng đối tượng phản ánh là tình hình và kết quả kinh doanh của doanh nghiệp

D. Tất cả đúng

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Chứng từ nào sau đây là chứng từ hướng dẫn:

A. Phiếu nhập kho, phiếu xuất kho

B. Phiếu thu, phiếu chi

C. Biên lai thu tiền

D. Phiếu xuất kho kiêm vận chuyển nội bộ

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Cuối niên độ Số dư nợ TK 419: 200.000.000. Khi lập bảng cân đối kế toán, số dư này sẽ được ghi vào phần:

A. Tài sản (giá trị dương)

B. Tài sản (giá trị dương)

C. Tài sản (giá trị âm)

D. Nguồn vốn (giá trị âm)

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Nguyên lý Kế toán - Phần 7
Thông tin thêm
  • 2 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên