Câu hỏi: Nghiệp vụ kinh tế liên quan đến 3 đối tượng kế toán, 2 bên tài sản và 1 đối tượng kế toán bên nguồn vốn với số tiền tổng cộng 30.000.000. Vậy số liệu trên bảng cân đối kế toán sau khi phát sinh nghiệp vụ trên sẽ:

221 Lượt xem
30/08/2021
3.7 10 Đánh giá

A. Thay đổi theo chiều hướng tăng lên hoặc giảm xuống

B. Thay đổi theo chiều hướng tăng lên

C.  Thay đổi theo chiều hướng tăng lên

D. Không thay đổi

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Hình thức tổ chức bộ máy kế toán tập trung là:

A. Tổ chức kế toán mà mọi công việc ghi nhận, xử lý và báo cáo thông tin kế toán đều tậ p trung tại khòng kế toán của Công ty, các chi nhánh, cửa hàng.. phụ thuộc Công ty chỉ hạch toán báo sổ như lập chứng từ, thu nhập chứng từ và tổng hợp chứng từ chuyển về phòng kế toán công ty

B. Tổ chức kế toán mà mọi công việc ghi nhận, xử lý và báo cáo thông tin kế toán đều do các chi nhánh, cửa hàng.. phụ thuộc làm còn Công ty chỉ hạch toán báo sổ

C. Tổ chức kế toán mà mọi công việc ghi nhận, xử lý và báo cáo thông tin kế toán đều do Công ty và các chi nhánh phụ thuộc làm

D. Tất cả đều sai

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Chi hoa hồng đại lý số tiền 10.000.000 bằng tiền mặt. Kế toán định khoản:

A. Nợ TK 641: 10.000.000/Có Tk 111: 10.000.000

B. Nợ TK 642: 10.000.000/Có Tk 111: 10.000.000

C. Nợ TK 811: 10.000.000/Có Tk 111: 10.000.000

D. Nợ TK 811: 10.000.000/Có Tk 111: 10.000.000

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Chứng từ nào sau đây là chứng từ bắt buộc:

A. Phiếu nhập kho, phiếu xuất kho

B. Phiếu thu, phiếu chi

C. Biên lai thu tiền

D. Câu b,c đúng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Lập dự phòng phải thu khó đòi 10.000.000. Kế toán định khoản:

A. Nợ TK 642: 10.000.000/Có TK 139: 10.000.000

B. Nợ TK 641: 10.000.000/Có TK 139: 10.000.000

C. Nợ TK 632: 10.000.000/Có TK 139: 10.000.000

D. Nợ TK 635: 10.000.000/Có TK 139: 10.000.000

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Nguyên lý Kế toán - Phần 7
Thông tin thêm
  • 2 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên