Câu hỏi: Đối với kết cấu khối lớn, sai số cho phép về khoảng cách giữa các thanh thép chịu lực đã lắp dựng đặt riêng biệt là bao nhiêu?

236 Lượt xem
30/08/2021
3.7 9 Đánh giá

A. 20 mm

B. 30 mm

C. 35 mm

D. 40 mm

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Đối với đập đất đồng chất, vật liệu đất đắp đập phải có hệ số thấm sau khi đầm nén là bao nhiêu?

A. Không được lớn hơn 1 × 10-3 cm/s

B. Không được lớn hơn 1 × 10-2 cm/s

C. Không được lớn hơn 1 × 10-4 cm/s

D. Các trị số đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Khi kiểm tra độ chống thấm của bê tông thì tần suất lấy mẫu phải như thế nào?

A. 300 m3 lấy 1 mẫu

B. 400 m3 lấy 1 mẫu

C. 500 m3 lấy 1 mẫu, số mẫu tối thiểu phải bằng 3

D. 500 m3 lấy 1 mẫu, số mẫu tối thiểu phải bằng 1

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 3: Khi phụt vữa vào nền đá, bố trí hố khoan phụt thử nghiệm trước khi phụt đại trà như thế nào?

A. Không cần phụt thử nghiệm

B. Toàn bộ hố khoan phụt thử nghiệm được chọn trong số hố khoan ở đồ án thiết kế

C. Khoan phụt thử nghiệm tiến hành ngoài phạm vi đồ án thiết kế

D. Một nửa số hố khoan phụt thử nghiệm nằm ngoài phạm vi đồ án thiết kế

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Khi đổ bê tông khối lớn, thời gian cho phép để dỡ cốp pha là bao nhiêu?

A. Không dưới 4 ngày

B. Không dưới 5 ngày

C. Không dưới 6 ngày

D. Không dưới 7 ngày

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Hồ sơ hoàn công công tác phụt vữa xi măng tạo màn chống thấm bao gồm những tài liệu nào?

A. Nhật ký khoan, nhật ký phụt xi măng, biên bản xác nhận các công việc bị che khuất, biên bản thử nghiệm hố khoan kiểm tra

B. Mặt cắt hoàn công

C. Cả a, b, kèm theo Báo cáo kỹ thuật

D. Cả a và b

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Cần sử dụng phương pháp nào để xác định dung trọng của đất có nhiều dăm sạn, sỏi?

A. Phương pháp dao vòng loại lớn

B. Phương pháp phóng xạ

C. Phương pháp hố đào

D. Theo a hoặc c

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm chứng chỉ hành nghề xây dựng - Phần 21
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên