Câu hỏi: Đắp tường tâm được quy định như thế nào theo chiều cao của thân đập?

232 Lượt xem
30/08/2021
4.0 5 Đánh giá

A. Luôn thấp hơn khối đất đắp liền kề ở thân đập ít nhất là 2 m

B. Luôn thấp hơn khối đất đắp liền kề ở thân đập ít nhất là 1 m

C. Luôn thấp hơn khối đất đắp liền kề ở thân đập ít nhất là 0,5 m

D. Luôn đắp cao hơn khối đất đáp liền kề ở thân đập

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Khi kiểm tra các mỏ đất để đắp đập cần thực hiện các công việc nào?

A. Bề dày lớp đất hữu cơ, hiện trạng cây cối, chiều dày của từng lớp, tình hình phân bố các lớp kẹp, tính chất cơ lý của đất

B. Mặt bằng phân bố của mỏ, điều kiện khai thác và vận chuyển đến đập

C. Điều kiện địa chất thủy văn, tình hình ngập nước của từng mỏ trong mùa mưa

D. Tất cả các công việc đã nêu

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Khi khoan phụt tạo màn chống thấm với nhiều hàng khoan, hố khoan kiểm tra được bố trí như thế nào?

A. Trùng với hố khoan phụt

B. Ở tâm trên mặt bằng của 3 hố khoan phụt kề nhau

C. Nằm trên hàng khoan phụt nhưng có hướng xiên góc

D. Do tư vấn thiết kế quy định

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Khi phụt vữa vào nền đá, điều kiện bố trí lớp gia tải là như thế nào?

A. Không cần lớp gia tải khi nền đá nguyên khối, ít nứt nẻ, khi phụt thử nghiệm cho kết quả tốt

B. Không cần lớp gia tải khi áp lực phụt thiết kế không lớn hơn 0,2 MPa

C. Cả hai ý trên

D. Cần bố trí lớp gia tải trong mọi trường hợp

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Để kiểm tra công tác phụt xi măng gia cố nền, cần sử dụng phương pháp nào?

A. Ép nước thí nghiệm

B. Địa vật lý

C. Cả a và b

D. Theo quy định của thiết kế

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Để kiểm tra dung trọng khô của đất á sét, á cát đắp phần thân đập, số lượng mẫu cần thiết là bao nhiêu?

A. 1 tổ mẫu/ (100-200) m3

B. 1 tổ mẫu/ (150-250) m3

C. 1 tổ mẫu/ (200-250) m3

D. 1 tổ mẫu/ (100-150) m3

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm chứng chỉ hành nghề xây dựng - Phần 21
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên