Câu hỏi: Hãy chọn phương pháp xử lý nền hợp lý để xử lý nền đá nứt nẻ của đập đất?

248 Lượt xem
30/08/2021
3.0 5 Đánh giá

A. Tất cả các phương pháp đã nêu

B. Phương pháp khoan cọc nhồi

C. Phương pháp đóng cọc bê tông cốt thép

D. Phương pháp khoan phụt vữa xi măng

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Để kiểm tra dung trọng khô của đất á sét, á cát đắp phần thân đập, số lượng mẫu cần thiết là bao nhiêu?

A. 1 tổ mẫu/ (100-200) m3

B. 1 tổ mẫu/ (150-250) m3

C. 1 tổ mẫu/ (200-250) m3

D. 1 tổ mẫu/ (100-150) m3

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Trong thí nghiệm ép nước trước khi phụt vữa, áp lực và lưu lượng phụt lấy bằng bao nhiêu?

A. Theo trị số áp lực cao nhất và lưu lượng lớn nhất có thể nhưng không vượt quá giới hạn cho phép do thiết kế quy định

B. Lấy nhỏ hơn 10% so với trị số quy định của thiết kế

C. Lấy lớn hơn 10% so với trị số quy định của thiết kế

D. Lấy lớn hơn 15% so với trị số quy định của thiết kế

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 4: Khi phụt vữa vào nền đá, nếu dung dịch vữa trào qua miệng các hố khoan lân cận thì trình tự xử lý như thế nào?

A. Giảm từ (30-50)% áp lực phụt

B. Đặt nút bịt các hố khoan có trào vữa

C. Thực hiện theo a, b, sau đó tiếp tục phụt với áp lực như cũ

D. Thực hiện theo a,b, sau đó tiếp tục phụt với áp lực bằng 80% áp lực cũ

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Sau thời gian ngừng phụt đối với đoạn phụt chưa đạt độ chối quy định, trước khi phụt lại cần phải làm gì?

A. Tiến hành khoan xoáy, nạo sạch vữa đông cứng

B. Tiến hành thí nghiệm ép nước để quyết định chọn loại vữa phụt tiếp

C. Cả a và b

D. Tiếp tục phụt lại bình thường

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Cần kiểm tra tầng lọc ngược theo những nội dung nào?

A. Chiều dày và thành phần hạt của từng lớp

B. Mặt nối tiếp: không cho phép các lớp so le, gãy khúc, trộn lẫn

C. Cả a và b

D. Cả a, b và độ phẳng của mặt lớp

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm chứng chỉ hành nghề xây dựng - Phần 21
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên