Câu hỏi: Khi đổ bê tông khối lớn mà khối đổcó thể tích trên 1000 m3 thì tần suất lấy mẫu thí nghiệm cường độ là bao nhiêu?
A. 1 tổ mẫu / 600 m3
B. 1 tổ mẫu / 500 m3
C. 1 tổ mẫu / 400 m3
D. 1 tổ mẫu / 300 m3
Câu 1: Khi phụt vữa vào nền đá, bố trí hố khoan phụt thử nghiệm trước khi phụt đại trà như thế nào?
A. Không cần phụt thử nghiệm
B. Toàn bộ hố khoan phụt thử nghiệm được chọn trong số hố khoan ở đồ án thiết kế
C. Khoan phụt thử nghiệm tiến hành ngoài phạm vi đồ án thiết kế
D. Một nửa số hố khoan phụt thử nghiệm nằm ngoài phạm vi đồ án thiết kế
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 2: Bê tông đổ được coi là đạt yêu cầu khi kiểm tra cường độ tuổi 28 ngày bằng ép mẫu đúc tại hiện trường cho giá trị trung bình của từng tổ mẫu không nhỏ hơn mác thiết kế, kèm theo điều kiện nào sau đây?
A. Không có mẫu nào có cường độ dưới 75% mác thiết kế
B. Không có mẫu nào có cường độ dưới 80% mác thiết kế
C. Không có mẫu nào có cường độ dưới 85% mác thiết kế
D. Không có mẫu nào có cường độ dưới 90% mác thiết kế
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 3: Khi vận hành đầm đất theo đường vòng, tốc độ dịch chuyển của máy đầm lấy bằng bao nhiêu?
A. Từ 0,5 đến 1 km/h trên toàn hành trình
B. Từ 1 đến 2 km/h trên toàn hành trình
C. Từ 1,5 đến 2 km/h trên toàn hành trình
D. Từ 1 đến 2 km/h, giảm tốc độ ở các đoạn đường vòng
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 4: Khi xử lý nền và vai đập đất, ở những vị trí chưa đắp đập ngay được, chiều dày lớp bảo vệ cần để lại là bao nhiêu?
A. Từ 20 cm đến 30 cm
B. Từ 50 cm đến 60 cm
C. Từ 80 cm đến 100 cm
D. Các đáp án đều đúng
30/08/2021 4 Lượt xem
Câu 5: Đối với đập đất đồng chất, vật liệu đất đắp đập phải có hệ số thấm sau khi đầm nén là bao nhiêu?
A. Không được lớn hơn 1 × 10-3 cm/s
B. Không được lớn hơn 1 × 10-2 cm/s
C. Không được lớn hơn 1 × 10-4 cm/s
D. Các trị số đều đúng
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 6: Thành phần bê tông tại hiện trường được hiệu chỉnh theo nguyên tắc nào?
A. Không thay đổi lượng xi măng (X).
B. Không thay đổi lượng nước (N).
C. Không thay đổi tỷ lệ N/X.
D. Không thay đổi độ sụt.
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm chứng chỉ hành nghề xây dựng - Phần 21
- 0 Lượt thi
- 60 Phút
- 50 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm chứng chỉ hành nghề xây dựng có đáp án
- 553
- 1
- 50
-
62 người đang thi
- 493
- 0
- 50
-
78 người đang thi
- 473
- 0
- 50
-
33 người đang thi
- 469
- 2
- 50
-
88 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận