Câu hỏi: Doanh nghiệp A có số liệu sau: - Tổng số nợ là 950 triệu, trong đó nợ dài hạn chiếm 60%. Vốn chủ sở hữu là 500 triệu. Yêu cầu, hãy xác định hệ số nợ đài hạn của đoanh nghiệp này?
A. 1 lần
B. 0,5 lần
C. 0,375 lần
D. 0,53 lần
Câu 1: Tỷ suất lợi nhuận vốn kinh doanh phản ánh điều gì?
A. Mối đồng vớn kinh doanh tham gia trong kỳ có khả năng tạo ra bao nhiêu đồng lợi nhuận trước thuế
B. Mỗi đồng vốn kinh doanh tham gia trong kỳ có khả năng tạo ra bao nhiêu đồng lợi nhuận không tính đến ảnh hưởng của thuế thu nhập doanh nghiệp và nguồn gốc của vốn kinh doanh
C. Mỗi đồng vốn kinh doanh tham gia trong kỳ có khả năng tạo ra bao nhiêu đồng lợi nhuận không tính đến ảnh hưởng của lãi vay phải trả
D. Mỗi đồng vốn kinh doanh tham gia trong kỳ có khả năng tạo ra bao nhiêu đống lợi nhuận có tính đến ảnh hưởng của thuế thu nhập doanh nghiệp nhưng không tính đến ảnh hưởng của lãi vay phải trả
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 2: Lĩnh vực tài chính chủ yếu nào phải thực hiện khi cổ phần hoá doanh nghiệp Nhà nước?
A. Xác định giá trị thực của doanh nghiệp tại thời điểm có phán hoá
B. Bố sung vốn cho doanh nghiệp
C. Sắp xếp số sách, phân loại công nợ
D. Trợ cấp cho số lao động dôi dư
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 3: Trong các công thức tính thuế tiêu thụ đặc biệt phải nộp sau đây, công thức nào là đúng nhất?
A. Thuế tiêu thụ đặc biệt phải nộp = Số lượng hàng hoá, dịch vụ bán ra x Giá tính thuế x Thuế suất thuế tiêu thụ đặc biệt
B. Thuế tiêu thụ đặc biệt phải nộp = Số lượng hàng hóa ,dịch vụ sản suất hoặc nhập khẩu x Gía bán x thuế suất thuế tiêu thụ đặc biệt
C. Thuế tiêu thụ đặc biệt phải nộp = Số lượng hàng hoá tiêu thu x Giá bán x Thuế suất thuế tiêu thụ đặc biệt
D. Thuế tiêu thụ đặc biệt phải nộp = Số lượng hàng hoá, dịch vụ tiêu thụ hoặc nhập khẩu x Giá tính thuế đơn vị x Thuế suất thuế tiêu thụ đặc biệt
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 4: Hãy xác định hệ số khả năng thanh toán nhanh của doanh nghiệp A cho biết số liệu như sau: Tổng tài sản ngắn hạn: 5.400 triệu, trong đó hàng tồn kho chiếm 40%, khoản phải thu 45% và vốn bằng 15%. - Tổng số nợ: 4.500 triệu, trong đó nợ trung và dài hạn chiếm 40%
A. 2 lần
B. 1,2 lần
C. 0,7 lần
D. 1,8 lần
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 5: Tỷ suất lợi nhuận ròng của vốn kinh doanh phản ánh điều gì?
A. Mỗi đồng vốn kinh doanh tham gia trong kỳ có khả năng tạo ra bao nhiêu đồng lợi nhuận có tính đến ảnh hưởng của lãi vay phải trả
B. Mỗi đồng vốn kinh doanh tham gia trong kỳ có khả năng tạo ra bao nhiêu đồng lợi nhuận ròng
C. Mỗi đồng vốn kinh doanh tham gia trong kỳ có khả năng tạo ra bao nhiêu đồng lợi nhuận trước thuế có tính đến ảnh hưởng của lãi tiền vay phải trả trong kỳ
D. Mỗi đồng vốn kinh doanh tham gia trong kỳ có khả năng tạo ra bao nhiêu đồng lợi nhuận có tính đến ảnh hưởng của thuế thu nhập doanh nghiệp nhưng không tính đến ảnh hưởng của lãi vay phải trả
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 6: Tiền lương của những nhân viên quản lý doanh nghiệp thuộc loại chi phí cố định hay chi phí biến đổi ?
A. không thuộc hai loại chi phí trên, vì có thể cố định ở thời gian này nhưng thay đổi ở thời gian khác
B. thuộc chi phí biến đổi
C. tuỳ thuộc vào chức danh mà phân nhóm chi phí nào
D. thuộc chi phí cố định
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Ôn tập trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp có đáp án - Phần 15
- 0 Lượt thi
- 60 Phút
- 40 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Ôn tập trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp có đáp án
- 589
- 11
- 40
-
57 người đang thi
- 547
- 5
- 40
-
93 người đang thi
- 482
- 3
- 40
-
22 người đang thi
- 545
- 4
- 40
-
38 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận