Câu hỏi: Độ dẻo & độ đàn hồi đai giúp bộ truyền đai có khả năng:

314 Lượt xem
18/11/2021
3.6 8 Đánh giá

A. Làm việc không ồn, tăng dao động khi tải trọng thay đổi và phòng ngừa quá tải.

B. Làm việc ồn, giảm dao động khi tải trọng thay đổi và không phòng ngừa quá tải.

C. Làm việc ồn, giảm dao động khi tải trọng thay đổi và không phòng ngừa quá tải.

D. Tất cả đều đúng.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Hàn áp lực là phương pháp:

A. Chi tiết máy được đốt nóng cục bộ đến trạng thái dẻo & dùng các ngoại lực ép chúng lại

B. Chi tiết máy được đốt nóng cục bộ đến trạng thái nóng chảy & dùng các ngoại lực ép chúng lại

C. Chi tiết máy được đốt nóng cục bộ đến trạng thái dẻo & gắn lại với nhau nhờ lực hút giữa các phân tử.

D. Chi tiết máy được đốt nóng cục bộ đến trạng thái dẻo & gắn lại với nhau nhờ lực hút giữa các phân tử

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Ren tròn được dùng chủ yếu cho các mối ghép:

A. Chịu tải va đập cao

B. Hay tháo lắp

C. Có vỏ mỏng và ít tập trung ứng suất tại chân ren

D. Tất cả đều đúng.

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Vật liệu chế tạo đinh tán:

A. Thép CT2, CT3

B. Thép hợp kim

C. Kim loại màu

D. Tất cả đều đúng

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Để khắc phục hiện tượng trượt trơn trong bánh đai, người ta dùng các biện pháp:

A. Điều chỉnh lực căng đai hợp lý

B. Tăng ma sát giữa đai & bánh đai

C. Dùng đai răng

D. Tất cả đều đúng.

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Bulông được chế tạo:

A. Từ phôi thép tam giác, đầu được dập, ren được tiện

B. Từ phôi thép lục giác, đầu được dập hay rèn, ren được tiện

C. Từ phôi thép vuông, đầu được dập hay rèn, ren được cán lăn

D. Từ phôi thép tròn, đầu được dập hay rèn, ren được tiện hay cán lăn

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Bước ren được đặc trưng bởi:

A. Số ren trên chiều dài 10mm

B. Ren trên chiều dài 25.4mm

C. Số ren trên chiều dài 1 inch

D. b&c

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm môn Chi tiết máy - Phần 2
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Người đi làm