Câu hỏi:
Độ cao của âm là đặc trưng sinh lý được quyết định bởi đặc trưng vật lý của âm là
A. Biên độ âm
B. Mức cường độ âm
C. Tần số âm.
D. Cường độ âm
Câu 1: Một sóng cơ lan truyền trên sợi dây từ C đến B với chu kì T=2 s, biên độ không đổi. Ở thời điểm to, ly độ các phần tử tại B và C tương ứng là -20 mm và +20 mm; các phần tử tại trung điểm D của BC đang ở vị trí cân bằng. Ở thời điểm t, li độ các phần tử tại B và C cùng là +8 mm. Tại thời điểm t2=t1+0,4s li độ của phần tử D có li độ gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 67,67 mm/s.
B. 64,36 mm/s.
C. 58,61 mm/s
D. 33,84 mm/s
05/11/2021 2 Lượt xem
Câu 2: Một vật dao động điều hòa dọc theo một đường thẳng. Một điểm M nằm cố định trên đường thẳng đó, phía ngoài khoảng chuyển động của vật. Tại thời điểm t thì vật xa M nhất, sau đó một khoảng thời gian ngắn nhất là Δt vật gần M nhất. Độ lớn vận tốc của vật bằng nửa tốc độ cực đại vào thời điểm gần nhất là
A. \( t + \frac{{\Delta t}}{4}\)
B. \( t + \frac{{2\Delta t}}{3}\)
C. \( t + \frac{{\Delta t}}{3}\)
D. \( t + \frac{{\Delta t}}{6}\)
05/11/2021 1 Lượt xem
Câu 3: Cho con lắc đơn dài ℓ =100 cm, vật nặng m có khối lượng 100g, dao động tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10m/s2. Kéo con lắc lệch khỏi vị trí cân bằng một góc α0= 600 rồi thả nhẹ. Bỏ qua ma sát. Chọn đáp án đúng.
A. Lực căng của dây treo có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí biên và bằng 0,5N
B. Tốc độ của vật khi qua vị trí có li độ góc α = 300xấp xỉ bằng 2,7(m/s).
C. Lực căng của dây treo khi vật qua vị trí có li độ góc α =300xấp xỉ bằng 1,598 (N).
D. Khi qua vị trí cân bằng tốc độ của vật lớn nhất là \(\sqrt{10}\) m/s
05/11/2021 2 Lượt xem
Câu 4: Một chất điểm chuyển động tròn đều trên đường tròn tâm O với tốc độ dài là 30 cm/s, có gia tốc hướng tâm là 1,5 m/s 2 thì hình chiếu của nó trên đường kính quỹ đạo dao động điều hòa với biên độ
A. 7,5 cm.
B. 4,5 cm.
C. 5 cm.
D. 6 cm.
05/11/2021 3 Lượt xem
05/11/2021 1 Lượt xem
Câu 6: Một con lắc dao động tắt dần. Cứ sau mỗi chu kỳ, biên độ giảm 3% . Sau 10 chu kì thì cơ năng của con lắc còn lại
A. 70% giá trị ban đầu.
B. 54% giá trị ban đầu.
C. 86% giá trị ban đầu
D. 45,6 % giá trị ban đầu.
05/11/2021 2 Lượt xem
- 0 Lượt thi
- 50 Phút
- 40 Câu hỏi
- Học sinh
Cùng danh mục Thi THPT QG môn Vật lý
- 1.5K
- 97
- 40
-
70 người đang thi
- 1.0K
- 17
- 40
-
70 người đang thi
- 1.0K
- 10
- 40
-
47 người đang thi
6184ba3ac096f.png)
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận