Câu hỏi: DN nộp thuế TTĐB bằng chuyển khoản, kế toán ghi:

207 Lượt xem
30/08/2021
3.8 6 Đánh giá

A. Nợ Tk 3332/ Có Tk 112

B. Nợ Tk 3338/ Có Tk 112

C. Nợ Tk 642/ Có Tk 112

D. Nợ Tk 133/ Có Tk 112

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Tk 821 là tài khoản:

A. Có số dư Nợ

B. Có số dư Có

C. Không có số dư

D. Cả 3 đáp án đều sai

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 2: Bên bán hàng đại lý chuyển trả tiền cho bên chủ hàng bằng chuyển khoản, kế toán ghi:

A. Nợ Tk 131/ Có Tk 511, Có Tk 33312

B. Nợ Tk 131/ Có Tk 511, Có Tk 3333

C. Nợ Tk 111/ Có Tk 511, Có Tk 3332

D. Nợ Tk 112/ Có Tk 511, Có Tk 3331

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 3: Trong các chứng từ sau, chứng từ nào không phải là chúng từ gốc?

A. Hóa đơn GTGT

B. Phiếu nhập kho

C. Phiếu xuất kho

D. Chứng từ ghi sổ

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Nhận được thông báo của đại lý đã bán được hàng, đại lý chưa chuyển trả tiền, kế toán ghi:

A. Nợ Tk 334/ Có Tk 156

B. Nợ Tk 331/ Có Tk 157

C. Nợ Tk 632/ Có Tk 156

D. Nợ Tk 632/ Có Tk 157

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: DN nộp thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp, phát sinh thuế GTGT phải nộp ở khâu nhập khẩu, kế toán ghi:

A. Nợ Tk 642/ có Tk 3331

B. Nợ Tk 641/ Có Tk 3331

C. Nợ Tk 112/ Có Tk 3312

D. Nợ Tk 156/ Có Tk 33312

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: DN phát sinh số thuế nhập khẩu phải nộp cho lô hàng mới nhập tại cửa khẩu, kế toán định khoản như sau:

A. Nợ Tk 642/ Có Tk 3331

B. Nợ Tk 641/ Có Tk 3333

C. Nợ Tk 642/ Có Tk 3334

D. Nợ Tk 156/ Có Tk 3333

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán thuế - Phần 14
Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên