Câu hỏi: Căn cứ tính thuế sử dụng đất phi nông nghiệp:

196 Lượt xem
30/08/2021
3.6 8 Đánh giá

A. Giá của 1m2 đất, thuế suất thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

B. Diện tích đất tính thuế thực tế, giá của 1m2 đất, thuế suất thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

C. Diện tích đất tính thuế thực tế, thuế suất thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

D. Không có đáp án nào đúng

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Trong các chứng từ sau, chứng từ nào không phải là chúng từ gốc?

A. Hóa đơn GTGT

B. Phiếu nhập kho

C. Phiếu xuất kho

D. Chứng từ ghi sổ

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Trong kỳ phát sinh số thuế TTĐB phải nộp, kế toán ghi:

A. Nợ Tk 627/ Có Tk 3332

B. Nợ Tk 641/ Có Tk 3332

C. Nợ Tk 156/ Có Tk 3332

D. Nợ Tk 642/ Có Tk 3332

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 3: Hàng tháng phân bổ phí gom rác vào cho phí kinh doanh, kế toán ghi:

A. Nợ Tk 142/ Có Tk 6425

B. Nợ Tk 642/ Có Tk 142

C. Nợ Tk 6425/ Có Tk 3339

D. Nợ Tk 142/ Có Tk 3339

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Tạm ứng định kỳ tiền phí cầu đường bộ cho lái xe, kế toán ghi:

A. Nợ Tk 6425/ Có Tk 111

B. Nợ Tk 3339/ Có Tk 6425

C. Nợ Tk 141/ Có Tk 3339

D. Nợ Tk 142/ Có Tk 111

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Trong các chứng từ sau, chứng từ nào không phải chứng từ kế toán?

A. Bảng tính và phân bổ khấu hao TSCĐ

B. Bảng tính và phân bổ các khoản trích theo lương

C. Bảng chấm công

D. Bảng tính trả lương

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: DN nộp thuế TTĐB bằng chuyển khoản, kế toán ghi:

A. Nợ Tk 3332/ Có Tk 112

B. Nợ Tk 3338/ Có Tk 112

C. Nợ Tk 642/ Có Tk 112

D. Nợ Tk 133/ Có Tk 112

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán thuế - Phần 14
Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên