Câu hỏi: DN kinh doanh nhập khẩu 10.000 lít bia lon, giá tính thuế nhập khẩu là 12.000/lít, thuế suất thuế nhập khẩu 40%, Thuế TTĐB là 50%, thuế GTGT 10%. Cơ sở kinh doanh nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ. Kế toán phản ánh thuế TTĐB của lô hàng trên:

187 Lượt xem
30/08/2021
3.3 8 Đánh giá

A. Nợ Tk 156: 25.200/ Có Tk 3332: 25.200

B. Nợ Tk 156: 12.000/ Có Tk 3332: 12.000

C. Nợ Tk 156: 8.400/ Có Tk 3332: 8.400

D. Nợ Tk 156: 27.720/ Có Tk 3332: 27.720

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Trong các chứng từ sau, chứng từ nào không phải là chúng từ gốc?

A. Hóa đơn GTGT

B. Phiếu nhập kho

C. Phiếu xuất kho

D. Chứng từ ghi sổ

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Khi xuất hàng gửi bán đại lý, kế toán ghi:

A. Nợ Tk 511/ Có Tk 155

B. Nợ Tk 003/ Có Tk 156

C. Nợ Tk 632/ Có Tk 156

D. Nợ Tk 157/ Có Tk 156

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Nhận được thông báo của đại lý đã bán được hàng, đại lý chưa chuyển trả tiền, kế toán ghi:

A. Nợ Tk 334/ Có Tk 156

B. Nợ Tk 331/ Có Tk 157

C. Nợ Tk 632/ Có Tk 156

D. Nợ Tk 632/ Có Tk 157

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Tính lệ phí trước bạ phải nộp cho xe ô tô mới mua của giám đốc, kế toán định khoản như sau:

A. Nợ Tk 641/ Có Tk 3339

B. Nợ Tk 211/ Có Tk 133

C. Nợ Tk 211/ Có Tk 3339

D. Nợ Tk 642/ Có Tk 3338

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 5: Trong kỳ phát sinh số thuế TTĐB phải nộp, kế toán ghi:

A. Nợ Tk 627/ Có Tk 3332

B. Nợ Tk 641/ Có Tk 3332

C. Nợ Tk 156/ Có Tk 3332

D. Nợ Tk 642/ Có Tk 3332

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 6: Bên bán hàng đại lý chuyển trả tiền cho bên chủ hàng bằng chuyển khoản, kế toán ghi:

A. Nợ Tk 131/ Có Tk 511, Có Tk 33312

B. Nợ Tk 131/ Có Tk 511, Có Tk 3333

C. Nợ Tk 111/ Có Tk 511, Có Tk 3332

D. Nợ Tk 112/ Có Tk 511, Có Tk 3331

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán thuế - Phần 14
Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên