Câu hỏi: Tạm ứng định kỳ tiền phí cầu đường bộ cho lái xe, kế toán ghi:

202 Lượt xem
30/08/2021
3.6 9 Đánh giá

A. Nợ Tk 6425/ Có Tk 111

B. Nợ Tk 3339/ Có Tk 6425

C. Nợ Tk 141/ Có Tk 3339

D. Nợ Tk 142/ Có Tk 111

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Tk 821 là tài khoản:

A. Có số dư Nợ

B. Có số dư Có

C. Không có số dư

D. Cả 3 đáp án đều sai

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 2: Hàng tháng phân bổ phí gom rác vào cho phí kinh doanh, kế toán ghi:

A. Nợ Tk 142/ Có Tk 6425

B. Nợ Tk 642/ Có Tk 142

C. Nợ Tk 6425/ Có Tk 3339

D. Nợ Tk 142/ Có Tk 3339

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: DN nộp số thuế nhập khẩu bằng TGNH, kế toán định khoản như sau:

A. Nợ Tk 3334/ Có Tk 112

B. Nợ Tk 3332/ Có Tk 112

C. Nợ Tk 3333/ Có Tk 112

D. Nợ Tk 3331/ Có Tk 112

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Trong các chứng từ sau, chứng từ nào không phải là chúng từ gốc?

A. Hóa đơn GTGT

B. Phiếu nhập kho

C. Phiếu xuất kho

D. Chứng từ ghi sổ

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Tính lệ phí trước bạ phải nộp cho xe ô tô mới mua của giám đốc, kế toán định khoản như sau:

A. Nợ Tk 641/ Có Tk 3339

B. Nợ Tk 211/ Có Tk 133

C. Nợ Tk 211/ Có Tk 3339

D. Nợ Tk 642/ Có Tk 3338

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 6: DN nộp thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp, phát sinh thuế GTGT phải nộp ở khâu nhập khẩu, kế toán ghi:

A. Nợ Tk 642/ có Tk 3331

B. Nợ Tk 641/ Có Tk 3331

C. Nợ Tk 112/ Có Tk 3312

D. Nợ Tk 156/ Có Tk 33312

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán thuế - Phần 14
Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên