Câu hỏi: DN bị truy thu thuế tài nguyên, kế toán ghi:

214 Lượt xem
30/08/2021
3.5 6 Đánh giá

A. Nợ tk 642/ Có tk 3336

B. Nợ tk 3336/ Có tk 811

C. Nợ tk 3336/ Có tk 111, 112

D. Nợ tk 3336/ Có tk 711

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Kế toán xác định số lệ phí công chứng đã thu được về lại tại đơn vị:

A. Nợ tk 111/ Có tk 3329

B. Nợ tk 511/ Có tk 3339

C. Nợ tk 511/ Có tk 4612

D. Nợ tk 6425/ Có tk 4611

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: DN được hoàn thuế bảo vệ môi trường:

A. Nợ tk 6425/ Có tk 3338

B. Nợ tk 3338/ Có tk 642, 711

C. Nợ tk 111, 112/ Có tk 642

D. Nợ tk 642/ Có tk 111, 112, 711

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Người khai thuế phải:

A. Có thể sử dụng linh hoạt giữa các mẫu tờ khai thuế

B. Sử dụng đúng mẫu tờ khai thuế

C. Sử dụng đúng mẫu tờ khai thuế và các mẫu phụ lục kèm theo tờ khai

D. Cả 3 đáp án đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 4 Lượt xem

Câu 4: Đới với các doanh nghiệp, thuế TNDN là loại khai thuế:

A. Theo tháng

B. Khai từng lần phát sinh

C. Tạm tính theo quý

D. Theo năm

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 5: Trong kỳ công ty đã khai thác được 200kg vàng cốm và 100 tấn quặng bạc. Giá tính thuế tài nguyên vàng là 25trđ/1kg vàng cốm và 3trđ/tấn quặng bạc. Kế toán xác định số thuế tài nguyên phải nộp:

A. Nợ tk 6278: 156trđ/ Có tk 3336: 156trđ

B. Nợ tk 6278: 156trđ/ Có tk 112: 156trđ

C. Nợ tk 641: 156trđ/ Có tk 3336: 156trđ

D. Nợ tk 154: 156trđ/ Có tk 3336: 156trđ

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Kế toán xác định số lệ phí công chứng đã thu nộp vào NSNN:

A. Nợ tk 511/ Có tk 3338

B. Nợ tk 6425/ Có tk 4611

C. Nợ tk 511/ Có tk 3339

D. Nợ tk 111/ Có tk 3338

Xem đáp án

30/08/2021 4 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán thuế - Phần 11
Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên