Câu hỏi: Căn cứ vào chứng tù thu và bảng tổng hợp phân bổ số thu, kế toán phản ánh số thu lệ phí công chứng phát sinh:
A. Nợ tk 331/ Có tk 3338
B. Nợ tk 111/ Có tk 511
C. Nợ tk 111/ Có tk 3339
D. Nợ tk 6425/ Có tk 331
Câu 1: DN bị truy thu thuế tài nguyên, kế toán ghi:
A. Nợ tk 642/ Có tk 3336
B. Nợ tk 3336/ Có tk 811
C. Nợ tk 3336/ Có tk 111, 112
D. Nợ tk 3336/ Có tk 711
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 2: Báo cáo thuế là:
A. Báo cáo giải trình về tình hình và kết quả chấp hành pháp luật thuế của Nhà nước tại DN
B. Báo cáo thuyết minh kết quả sản xuất kinh doanh của DN
C. Tập hợp các tờ khai nộp thuế của doanh nghiệp
D. Cả 3 đáp án đều đúng
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 3: Thuế TTĐB là loại khai thuế theo:
A. Khai cả năm
B. Khai từng quý
C. Số thuế cả năm nộp làm 2 kỳ
D. Khai từng tháng
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 4: Trong kỳ công ty đã khai thác được 200kg vàng cốm và 100 tấn quặng bạc. Giá tính thuế tài nguyên vàng là 25trđ/1kg vàng cốm và 3trđ/tấn quặng bạc. Kế toán xác định số thuế tài nguyên phải nộp:
A. Nợ tk 6278: 156trđ/ Có tk 3336: 156trđ
B. Nợ tk 6278: 156trđ/ Có tk 112: 156trđ
C. Nợ tk 641: 156trđ/ Có tk 3336: 156trđ
D. Nợ tk 154: 156trđ/ Có tk 3336: 156trđ
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 5: Người nào phải nộp hồ sơ khai thuế TTĐB:
A. Người sản xuất sản phẩm hàng hóa chịu thuế TTĐB
B. Người nhập khẩu hàng hóa chịu thuế TTĐB
C. Người mua sản phẩm hàng hóa chịu thuế TTĐB để xuất khẩu, sau đó không xuất khẩu mà bán ở trong nước
D. Cả 3 đáp án đều đúng
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 6: DN được miễn thuế sử dụng đất phi nông nghiệp:
A. Nợ tk 111, 112/ Có tk 3337
B. Nợ tk 6425/ Có tk 3337
C. Nợ tk 3337, 111, 112/ Có tk 711
D. Nợ tk 6425/ Có tk 3338
30/08/2021 6 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán thuế - Phần 11
- 1 Lượt thi
- 30 Phút
- 25 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán thuế có đáp án
- 658
- 13
- 25
-
77 người đang thi
- 695
- 5
- 25
-
26 người đang thi
- 558
- 3
- 25
-
10 người đang thi
- 500
- 6
- 25
-
28 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận