Câu hỏi: Kế toán xác định số lệ phí công chứng đã thu được về lại tại đơn vị:

196 Lượt xem
30/08/2021
3.9 7 Đánh giá

A. Nợ tk 111/ Có tk 3329

B. Nợ tk 511/ Có tk 3339

C. Nợ tk 511/ Có tk 4612

D. Nợ tk 6425/ Có tk 4611

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Trong kỳ công ty đã khai thác được 200kg vàng cốm và 100 tấn quặng bạc. Giá tính thuế tài nguyên vàng là 25trđ/1kg vàng cốm và 3trđ/tấn quặng bạc. Kế toán xác định số thuế tài nguyên phải nộp:

A. Nợ tk 6278: 156trđ/ Có tk 3336: 156trđ

B. Nợ tk 6278: 156trđ/ Có tk 112: 156trđ

C. Nợ tk 641: 156trđ/ Có tk 3336: 156trđ

D. Nợ tk 154: 156trđ/ Có tk 3336: 156trđ

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Thời hạn kê khai thuế tài nguyên:

A. Hàng tháng cùng với thời hạn kê khai thuế TTĐB

B. Hàng quý cùng với thời hạn kê khai thuế TTĐB

C. Hàng tháng cùng với thời hạn kê khai thuế GTGT

D. Hàng quý cùng với thời hạn kê khai thuế GTGT

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Căn cứ vào chứng tù thu và bảng tổng hợp phân bổ số thu, kế toán phản ánh số thu lệ phí công chứng phát sinh:

A. Nợ tk 331/ Có tk 3338

B. Nợ tk 111/ Có tk 511

C. Nợ tk 111/ Có tk 3339

D. Nợ tk 6425/ Có tk 331

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 4: DN được miễn thuế sử dụng đất phi nông nghiệp:

A. Nợ tk 111, 112/ Có tk 3337

B. Nợ tk 6425/ Có tk 3337

C. Nợ tk 3337, 111, 112/ Có tk 711

D. Nợ tk 6425/ Có tk 3338

Xem đáp án

30/08/2021 6 Lượt xem

Câu 5: Người nào phải nộp hồ sơ khai thuế TTĐB:

A. Người sản xuất sản phẩm hàng hóa chịu thuế TTĐB

B.  Người nhập khẩu hàng hóa chịu thuế TTĐB

C. Người mua sản phẩm hàng hóa chịu thuế TTĐB để xuất khẩu, sau đó không xuất khẩu mà bán ở trong nước

D. Cả 3 đáp án đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Địa điểm nộp hồ sơ khai thuế:

A. Chi cục thuế cấp quận huyện

B. Cơ quan thuế sở tại

C. Ủy ban nhân dân cấp quận, huyện

D. Cơ quan thuế trực tiếp quản lý doanh nghiệp

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán thuế - Phần 11
Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên