Câu hỏi: Kế toán xác định số lệ phí công chứng đã thu được về lại tại đơn vị:

240 Lượt xem
30/08/2021
3.9 7 Đánh giá

A. Nợ tk 111/ Có tk 3329

B. Nợ tk 511/ Có tk 3339

C. Nợ tk 511/ Có tk 4612

D. Nợ tk 6425/ Có tk 4611

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: DN bị truy thu thuế tài nguyên, kế toán ghi:

A. Nợ tk 642/ Có tk 3336

B. Nợ tk 3336/ Có tk 811

C. Nợ tk 3336/ Có tk 111, 112

D. Nợ tk 3336/ Có tk 711

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 2: Trong kỳ công ty đã khai thác được 200kg vàng cốm và 100 tấn quặng bạc. Giá tính thuế tài nguyên vàng là 25trđ/1kg vàng cốm và 3trđ/tấn quặng bạc. Kế toán xác định số thuế tài nguyên phải nộp:

A. Nợ tk 6278: 156trđ/ Có tk 3336: 156trđ

B. Nợ tk 6278: 156trđ/ Có tk 112: 156trđ

C. Nợ tk 641: 156trđ/ Có tk 3336: 156trđ

D. Nợ tk 154: 156trđ/ Có tk 3336: 156trđ

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Địa điểm kê khai thuế xuất khẩu:

A. Tại cơ quan thuế địa phương

B. Tại cơ quan hải quan địa phương

C. Tại cơ quan hải quan địa phương nơi đặt trụ sở của các cơ sở kinh doanh hoặc tổ chức hải quan nơi xuất hàng

D. Tất cả đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Người khai thuế phải:

A. Có thể sử dụng linh hoạt giữa các mẫu tờ khai thuế

B. Sử dụng đúng mẫu tờ khai thuế

C. Sử dụng đúng mẫu tờ khai thuế và các mẫu phụ lục kèm theo tờ khai

D. Cả 3 đáp án đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 4 Lượt xem

Câu 5: DN xác định số thuế bảo vệ môi trường phải nộp trong kỳ:

A. Nợ tk 6425/ Có tk 3337

B. Nợ tk 6425/ Có tk 3338

C. Nợ tk 3338/ Có tk 111, 112

D. Nợ tk 3337, 111, 112/ Có tk 711

Xem đáp án

30/08/2021 4 Lượt xem

Câu 6: Định kỳ phân bổ số thuế môn bài phải nộp:

A. Nợ tk 641/ Có tk 142

B. Nợ tk 627/ Có tk 242

C. Nợ tk 142/ Có tk 3339

D. Nợ tk 642/ Có tk 142

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán thuế - Phần 11
Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên