Câu hỏi: Kế toán xác định số lệ phí công chứng đã thu nộp vào NSNN:

217 Lượt xem
30/08/2021
3.5 8 Đánh giá

A. Nợ tk 511/ Có tk 3338

B. Nợ tk 6425/ Có tk 4611

C. Nợ tk 511/ Có tk 3339

D. Nợ tk 111/ Có tk 3338

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Mua xe tải chở hàng, giá mua 400trđ, thuế GTGT là 10%, bằng TGNH, kế toán ghi:

A. Nợ tk 211: 400trđ, Nợ tk 1332: 40trđ/ Có tk 131: 440trđ

B. Nợ tk 211: 400trđ, Nợ tk 1332: 40trđ/ Có tk 112: 440trđ

C. Nợ tk 211: 400trđ, Nợ tk 1331: 40trđ/ Có tk 131: 440trđ

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Địa điểm kê khai thuế xuất khẩu:

A. Tại cơ quan thuế địa phương

B. Tại cơ quan hải quan địa phương

C. Tại cơ quan hải quan địa phương nơi đặt trụ sở của các cơ sở kinh doanh hoặc tổ chức hải quan nơi xuất hàng

D. Tất cả đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Thời hạn kê khai thuế tài nguyên:

A. Hàng tháng cùng với thời hạn kê khai thuế TTĐB

B. Hàng quý cùng với thời hạn kê khai thuế TTĐB

C. Hàng tháng cùng với thời hạn kê khai thuế GTGT

D. Hàng quý cùng với thời hạn kê khai thuế GTGT

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: DN được hoàn thuế bảo vệ môi trường:

A. Nợ tk 6425/ Có tk 3338

B. Nợ tk 3338/ Có tk 642, 711

C. Nợ tk 111, 112/ Có tk 642

D. Nợ tk 642/ Có tk 111, 112, 711

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán thuế - Phần 11
Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên