Câu hỏi: Thuế TTĐB là loại khai thuế theo:

242 Lượt xem
30/08/2021
3.5 8 Đánh giá

A. Khai cả năm

B. Khai từng quý

C. Số thuế cả năm nộp làm 2 kỳ

D. Khai từng tháng

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Kế toán xác định số lệ phí công chứng đã thu được về lại tại đơn vị:

A. Nợ tk 111/ Có tk 3329

B. Nợ tk 511/ Có tk 3339

C. Nợ tk 511/ Có tk 4612

D. Nợ tk 6425/ Có tk 4611

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Người nào phải nộp hồ sơ khai thuế TTĐB:

A. Người sản xuất sản phẩm hàng hóa chịu thuế TTĐB

B.  Người nhập khẩu hàng hóa chịu thuế TTĐB

C. Người mua sản phẩm hàng hóa chịu thuế TTĐB để xuất khẩu, sau đó không xuất khẩu mà bán ở trong nước

D. Cả 3 đáp án đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Căn cứ xác định giá tính thuế đối với hàng nhập khẩu xác định trị giá tính thuế theo giá giao dịch:

A. Trị giá giao dịch, thuế suất thuế nhập khẩu

B. Trị giá giao dịch, các khoản điều chỉnh tăng, giảm, thuế suất thuế nhập khẩu

C. Thuế suất thuế nhập khẩu, các khoản điều chỉnh tăng, giảm

D. Trị giá giao dịch, các khoản điều chỉnh tăng, các khoản điều chỉnh giảm

Xem đáp án

30/08/2021 4 Lượt xem

Câu 4: DN được miễn thuế sử dụng đất phi nông nghiệp:

A. Nợ tk 111, 112/ Có tk 3337

B. Nợ tk 6425/ Có tk 3337

C. Nợ tk 3337, 111, 112/ Có tk 711

D. Nợ tk 6425/ Có tk 3338

Xem đáp án

30/08/2021 6 Lượt xem

Câu 5: Đới với các doanh nghiệp, thuế TNDN là loại khai thuế:

A. Theo tháng

B. Khai từng lần phát sinh

C. Tạm tính theo quý

D. Theo năm

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 6: Căn cứ vào chứng tù thu và bảng tổng hợp phân bổ số thu, kế toán phản ánh số thu lệ phí công chứng phát sinh:

A. Nợ tk 331/ Có tk 3338

B. Nợ tk 111/ Có tk 511

C. Nợ tk 111/ Có tk 3339

D. Nợ tk 6425/ Có tk 331

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán thuế - Phần 11
Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên