Câu hỏi: DN được miễn thuế sử dụng đất phi nông nghiệp:

205 Lượt xem
30/08/2021
3.7 6 Đánh giá

A. Nợ tk 111, 112/ Có tk 3337

B. Nợ tk 6425/ Có tk 3337

C. Nợ tk 3337, 111, 112/ Có tk 711

D. Nợ tk 6425/ Có tk 3338

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Địa điểm kê khai thuế xuất khẩu:

A. Tại cơ quan thuế địa phương

B. Tại cơ quan hải quan địa phương

C. Tại cơ quan hải quan địa phương nơi đặt trụ sở của các cơ sở kinh doanh hoặc tổ chức hải quan nơi xuất hàng

D. Tất cả đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Thời hạn kê khai thuế tài nguyên:

A. Hàng tháng cùng với thời hạn kê khai thuế TTĐB

B. Hàng quý cùng với thời hạn kê khai thuế TTĐB

C. Hàng tháng cùng với thời hạn kê khai thuế GTGT

D. Hàng quý cùng với thời hạn kê khai thuế GTGT

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Báo cáo thuế là:

A. Báo cáo giải trình về tình hình và kết quả chấp hành pháp luật thuế của Nhà nước tại DN

B. Báo cáo thuyết minh kết quả sản xuất kinh doanh của DN

C. Tập hợp các tờ khai nộp thuế của doanh nghiệp

D. Cả 3 đáp án đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 4: Kế toán xác định số lệ phí công chứng đã thu được về lại tại đơn vị:

A. Nợ tk 111/ Có tk 3329

B. Nợ tk 511/ Có tk 3339

C. Nợ tk 511/ Có tk 4612

D. Nợ tk 6425/ Có tk 4611

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Kế toán xác định số lệ phí công chứng đã thu nộp vào NSNN:

A. Nợ tk 511/ Có tk 3338

B. Nợ tk 6425/ Có tk 4611

C. Nợ tk 511/ Có tk 3339

D. Nợ tk 111/ Có tk 3338

Xem đáp án

30/08/2021 4 Lượt xem

Câu 6: Mua xe tải chở hàng, giá mua 400trđ, thuế GTGT là 10%, bằng TGNH, kế toán ghi:

A. Nợ tk 211: 400trđ, Nợ tk 1332: 40trđ/ Có tk 131: 440trđ

B. Nợ tk 211: 400trđ, Nợ tk 1332: 40trđ/ Có tk 112: 440trđ

C. Nợ tk 211: 400trđ, Nợ tk 1331: 40trđ/ Có tk 131: 440trđ

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán thuế - Phần 11
Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên