Câu hỏi: Định nghĩa phương trình chuyển đổi:

278 Lượt xem
30/08/2021
3.5 10 Đánh giá

A. Là biểu thức toán học nêu lên mối quan hệ giữa đại lượng đầu vào và đại lượng đầu ra của cảm biến

B. Là biểu thức toán học nêu lên mối quan hệ giữa đại lượng đầu vào và đại lượng đầu ra của mạch đo

C. Là biểu thức toán học nêu lên mối quan hệ giữa đại lượng không điện cần đo và đại lượng nhiễu

D. Là biểu thức toán học nêu lên mối quan hệ giữa đại lượng không điện cần đo và đại lượng phụ

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Một cảm biến có thông số các độ nhạy như sau:

A. Điện trở

B. Khoảng cách

C. Nhiệt độ

D. Đại lượng vật lý ngẫu nhiên

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Nhiễu trong cảm biến đo nhiệt độ là đại lượng nào sau đây:

A. Nhiệt độ 

B. Độ ẩm 

C. Điện áp hoặc dòng điện

D. Đại lượng điện

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Vùng không phá huỷ:

A. Là vùng làm việc định danh tương ứng với những điều kiện sử dụng bình thường của cảm biến

B. Là vùng mà các đại lượng ảnh hưởng còn nằm trong phạm vi không gây nên hư hỏng

C. Là vùng mà các đại lượng ảnh hưởng vượt qua ngưỡng của vùng không gây nên hư hỏng nhưng vẫn còn nằm trong phạm vi không bị phá hủy

D. Là vùng có thể thường xuyên đạt tới mà không làm thay đổi các đặc trưng làm việc của cảm biến

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Đại lượng đầu vào của cảm biến thường là:

A. Dòng điện

B. Điện áp

C. Tổng trở 

D. Các đại lượng vật lý trong tự nhiên

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 5: Mạch đo trong hệ thống đo lường không điện có chức năng:

A. Phân tích đại lượng cần đo 

B. Gia công tín hiệu điện từ khâu chuyển đổi sơ cấp

C. Biến đổi đại lượng không điện thành đại lượng điện 

D. Hiển thị kết quả dưới dạng số, điện tử

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Một cảm biến có thông số các độ nhạy như sau:

A. Điện trở 

B. Khoảng cách

C. Nhiệt độ 

D. Đại lượng vật lý ngẫu nhiên

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kỹ thuật cảm biến - Phần 8
Thông tin thêm
  • 8 Lượt thi
  • 25 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên