Câu hỏi: Điều nào sau đây là đúng khi nói về đặc điểm sửa chữa lớn TSCĐ:
A. Thời gian sửa chữa ngắn, chi phí phát sinh lớn
B. Thời gian sửa chữa ngắn, chi phí phát sinh nhỏ
C. Thời gian sửa chữa dài, chi phí phát sinh nhỏ
D. Thời gian sửa chữa dài, chi phí phát sinh lớn
Câu 1: Thời gian để phân loại nợ ngắn hạn là:
A. 12 tháng
B. 1 chu kỳ hoạt động bình thường
C. a hoặc b, tùy cái nào dài hơn
D. a hoặc b, tùy cái nào ngắn hơn
30/08/2021 4 Lượt xem
Câu 2: Những chỉ tiêu nào sau đây đƣợc dùng để theo dõi TSCĐ về mặt giá trị:
A. Giá mua, khấu hao lũy kế, giá trị còn lại
B. Nguyên giá, hao mòn lũy kế, giá trị còn lại
C. Giá trị còn lại, Giá bán, thuế GTGT đầu ra
D. Nguyên giá, giá trị còn lại
30/08/2021 6 Lượt xem
Câu 3: Công ty X mua một thiết bị sản xuất với giá chƣa thuế là 100 triệu đồng, thuế GTGT 5%. Chi phí vận chuyển đã trả bằng tiền mặt là 550.000, trong đó thuế GTGT 50.000. Nguyên giá thiết bị sản xuất trên là:
A. 105.000.000đ
B. 100.550.000đ
C. 100.500.000đ d
D. 105.500.000đ
30/08/2021 5 Lượt xem
Câu 4: Bút toán ghi nhận việc xuất kho vật liệu để sửa chữa thƣờng xuyên TSCĐ sử dụng ở phân xƣởng là:
A. Nợ TK 627/Có TK 152
B. Nợ TK 2413/Có TK 152
C. Nợ TK 627/Có TK 2413
D. Nợ TK 627/Có TK 153
30/08/2021 7 Lượt xem
Câu 5: Giá trị còn lại của TSCĐ đƣợc xác định bằng:
A. Nguyên giá + Hao mòn lũy kế
B. Nguyên giá – Hao mòn lũy kế
C. Hao mòn lũy kế - Nguyên giá
D. Hao mòn lũy kế + Nguyên giá
30/08/2021 5 Lượt xem
Câu 6: Bút toán nào sau đây thể hiện việc trích khấu hao TSCĐ sử dụng ở bộ phận quản lý doanh nghiệp:
A. Nợ TK 214/Có TK 641
B. Nợ TK 214/Có TK 642
C. Nợ TK 641/Có TK 214
D. Nợ TK 641/Có TK 214
30/08/2021 6 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán tài chính - Phần 7
- 16 Lượt thi
- 30 Phút
- 25 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán tài chính có đáp án
- 2.0K
- 87
- 25
-
55 người đang thi
- 1.5K
- 76
- 25
-
57 người đang thi
- 1.0K
- 59
- 25
-
74 người đang thi
- 1.0K
- 30
- 25
-
46 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận