Câu hỏi: Bút toán ghi nhận việc xuất kho vật liệu để sửa chữa thƣờng xuyên TSCĐ sử dụng ở phân xƣởng là:

428 Lượt xem
30/08/2021
3.4 5 Đánh giá

A. Nợ TK 627/Có TK 152

B. Nợ TK 2413/Có TK 152

C. Nợ TK 627/Có TK 2413

D. Nợ TK 627/Có TK 153

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Tài khoản 334 Phải trả người lao động được dùng để thanh toán tiền lương, tiền thưởng … cho người lao động được trả bằng:

A. Tiền mặt tại quỹ

B. Thẻ ATM qua ngân hàng

C. Sản phẩm, hàng hóa của doanh nghiệp

D. Tất cả đều được

Xem đáp án

30/08/2021 6 Lượt xem

Câu 2: Điều nào sau đây là đúng khi nói về đặc điểm sửa chữa lớn TSCĐ:

A. Thời gian sửa chữa ngắn, chi phí phát sinh lớn

B. Thời gian sửa chữa ngắn, chi phí phát sinh nhỏ

C. Thời gian sửa chữa dài, chi phí phát sinh nhỏ

D. Thời gian sửa chữa dài, chi phí phát sinh lớn

Xem đáp án

30/08/2021 6 Lượt xem

Câu 3: Kế toán ghi nhận tiền lương nghỉ phép phải trả cho công nhân sản xuất:

A. Nợ TK 335/Có TK 334

B. Nợ TK 622/Có TK 334

C. a và b đều đúng

D. a và b đều sai

Xem đáp án

30/08/2021 6 Lượt xem

Câu 4: Điều nào sau đây là đúng khi nói về đặc điểm CCDC:

A. Tham gia vào một chu kỳ sản xuất

B. Thay đổi hình thái vật chất khi tham gia vào quá trình sản xuất

C. Tham gia vào nhiều kỳ sản xuất kinh doanh

D. Cả 3 câu trên đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 7 Lượt xem

Câu 5: Tài khoản nào sau đây dùng để tập hợp chi phí sửa chữa lớn phát sinh:

A. Tài khoản 211

B. Tài khoản 213

C. Tài khoản 2143

D. Tài khoản 2413

Xem đáp án

30/08/2021 6 Lượt xem

Câu 6: Đặc điểm vận động của TSCĐ:

A. Tham gia vào nhiều chu kỳ sản xuất kinh doanh, giá trị chuyển dần vào giá trị sản phẩm

B. Tham gia vào một chu kỳ sản xuất, giá trị chuyển toàn bộ vào giá trị sản phẩm

C. Tham gia vào một chu kỳ sản xuất, giá trị chuyển dần vào giá trị sản phẩm

D. Tham gia vào nhiều chu kỳ sản xuất kinh doanh, giá trị chuyển toàn bộ vào giá trị sản phẩm

Xem đáp án

30/08/2021 4 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán tài chính - Phần 7
Thông tin thêm
  • 16 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên